merga

[Mỹ]//ˈmɜːrɡə//
[Anh]//ˈmɜːrɡə//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Merak (Beta Corvi); một ngôi sao trong chòm sao Corvus.
Các dạng của từ
số nhiềumergas

Câu ví dụ

the two companies decided to merge to expand their global market reach.

Hai công ty đã quyết định sáp nhập để mở rộng thị trường toàn cầu.

traffic merges into a single lane just before the toll booth.

Giao thông hợp nhất thành một làn xe ngay trước trạm thu phí.

the smaller bank was fully merged into the larger corporation last year.

Ngân hàng nhỏ hơn đã được sáp nhập hoàn toàn vào công ty lớn hơn vào năm ngoái.

modern technology seamlessly merges with traditional design in this architectural masterpiece.

Công nghệ hiện đại hòa quyện một cách liền mạch với thiết kế truyền thống trong kiệt tác kiến trúc này.

their distinct singing voices blend and merge beautifully during the chorus.

Âm thanh hát của họ hòa quyện một cách tuyệt đẹp trong phần cao trào.

you need to merge your changes with the master branch carefully.

Bạn cần hợp nhất các thay đổi của mình với nhánh master một cách cẩn thận.

separate the egg whites and yolks before you merge them with the sugar.

Tách lòng trắng và lòng đỏ trứng trước khi trộn chúng với đường.

two rivers merge at this point to form a massive body of water.

Hai con sông hợp lại tại điểm này để tạo thành một khối nước khổng lồ.

please merge these three pdf files into one document for the report.

Vui lòng hợp nhất ba tệp PDF này thành một tài liệu cho báo cáo.

the board of directors proposed a plan to merge the two departments.

Hội đồng quản trị đã đề xuất một kế hoạch sáp nhập hai bộ phận.

the scenic route merges entertainment with educational value for tourists.

Hành trình phong cảnh kết hợp giải trí và giá trị giáo dục cho du khách.

make sure to check your blind spot before you merge onto the highway.

Hãy đảm bảo kiểm tra điểm mù của bạn trước khi vào làn đường cao tốc.

the merger proposal is still subject to regulatory approval before they can merge.

Đề xuất sáp nhập vẫn đang chờ phê duyệt từ cơ quan quản lý trước khi họ có thể sáp nhập.

virtual reality games often merge physical movement with digital interaction.

Các trò chơi thực tế ảo thường kết hợp chuyển động vật lý với tương tác số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay