mericarp

[Mỹ]/[ˈmerɪˌkɑːp]/
[Anh]/[ˈmerɪˌkɑːp]/

Dịch

n. Một loại quả khô, có một hạt, trong đó hạt tự do bên trong lớp vỏ quả; Một loại quả đặc trưng bởi lớp vỏ quả cứng,木质 bao quanh một hạt duy nhất.
Các dạng của từ
số nhiềumericarps

Cụm từ & Cách kết hợp

mericarp dispersal

phân tán của mericarp

mericarp structure

cấu trúc của mericarp

mericarp types

các loại mericarp

containing mericarps

chứa mericarp

modified mericarp

mericarp được sửa đổi

mericarp morphology

đặc điểm hình thái của mericarp

single mericarp

mericarp đơn lẻ

mericarp formation

sự hình thành của mericarp

analyzing mericarps

phân tích mericarp

unique mericarp

mericarp đặc biệt

Câu ví dụ

the botanist carefully examined the mericarp structure of the plant.

Nhà thực vật học đã cẩn thận kiểm tra cấu trúc của mericarp ở cây này.

dispersal by wind is common for plants with winged mericarps.

Phân tán bằng gió là phổ biến ở các loài thực vật có mericarp có cánh.

the mericarp of a burdock plant is equipped with hooks for attachment.

Mericarp của cây cỏ dại có trang bị móc để bám vào.

researchers analyzed the mericarp morphology to understand dispersal mechanisms.

Những nhà nghiên cứu phân tích hình thái của mericarp để hiểu rõ cơ chế phân tán.

the dry, indehiscent mericarp split into two segments.

Mericarp khô, không nứt ra được chia thành hai đoạn.

mericarp morphology varies significantly between different species.

Hình thái mericarp thay đổi đáng kể giữa các loài khác nhau.

the fruit developed a unique, spiny mericarp for protection.

Quả đã phát triển một mericarp gai góc độc đáo để bảo vệ.

seed dispersal relies heavily on the mericarp's structural features.

Phân tán hạt phụ thuộc nhiều vào các đặc điểm cấu trúc của mericarp.

we observed a specialized mericarp designed for animal dispersal.

Chúng tôi quan sát thấy một mericarp chuyên biệt được thiết kế cho phân tán bằng động vật.

the mericarp's shape influenced its ability to float on water.

Hình dạng của mericarp ảnh hưởng đến khả năng nổi trên mặt nước của nó.

microscopic examination revealed intricate details of the mericarp surface.

Khảo sát dưới kính hiển vi đã tiết lộ những chi tiết tinh vi trên bề mặt của mericarp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay