grind on metate
mài trên metate
using a metate
sử dụng một metate
traditional metate
metate truyền thống
metate and mano
metate và mano
metate preparation
chuẩn bị metate
metate grinding
nghiền bằng metate
stone metate
metate đá
metate usage
sử dụng metate
ancient metate
metate cổ đại
metate tools
dụng cụ metate
we need to metate our ideas before presenting them.
chúng ta cần sàng lọc ý tưởng của mình trước khi trình bày chúng.
it's important to metate the feedback we receive.
rất quan trọng để sàng lọc những phản hồi mà chúng ta nhận được.
they decided to metate their strategy for the upcoming project.
họ quyết định sàng lọc chiến lược cho dự án sắp tới.
let's metate the data to find meaningful patterns.
hãy sàng lọc dữ liệu để tìm ra những mô hình có ý nghĩa.
she suggested we metate the previous research findings.
cô ấy gợi ý rằng chúng ta nên sàng lọc những kết quả nghiên cứu trước đó.
to improve our process, we should metate our current practices.
để cải thiện quy trình của chúng ta, chúng ta nên sàng lọc các phương pháp hiện tại.
during the meeting, we will metate our marketing approach.
trong cuộc họp, chúng ta sẽ sàng lọc cách tiếp cận tiếp thị của mình.
it’s essential to metate the lessons learned from past experiences.
thật cần thiết phải sàng lọc những bài học kinh nghiệm từ những kinh nghiệm trong quá khứ.
before making a decision, we should metate the pros and cons.
trước khi đưa ra quyết định, chúng ta nên sàng lọc những ưu và nhược điểm.
he plans to metate the results of the survey with his team.
anh ấy dự định sàng lọc kết quả khảo sát với nhóm của mình.
grind on metate
mài trên metate
using a metate
sử dụng một metate
traditional metate
metate truyền thống
metate and mano
metate và mano
metate preparation
chuẩn bị metate
metate grinding
nghiền bằng metate
stone metate
metate đá
metate usage
sử dụng metate
ancient metate
metate cổ đại
metate tools
dụng cụ metate
we need to metate our ideas before presenting them.
chúng ta cần sàng lọc ý tưởng của mình trước khi trình bày chúng.
it's important to metate the feedback we receive.
rất quan trọng để sàng lọc những phản hồi mà chúng ta nhận được.
they decided to metate their strategy for the upcoming project.
họ quyết định sàng lọc chiến lược cho dự án sắp tới.
let's metate the data to find meaningful patterns.
hãy sàng lọc dữ liệu để tìm ra những mô hình có ý nghĩa.
she suggested we metate the previous research findings.
cô ấy gợi ý rằng chúng ta nên sàng lọc những kết quả nghiên cứu trước đó.
to improve our process, we should metate our current practices.
để cải thiện quy trình của chúng ta, chúng ta nên sàng lọc các phương pháp hiện tại.
during the meeting, we will metate our marketing approach.
trong cuộc họp, chúng ta sẽ sàng lọc cách tiếp cận tiếp thị của mình.
it’s essential to metate the lessons learned from past experiences.
thật cần thiết phải sàng lọc những bài học kinh nghiệm từ những kinh nghiệm trong quá khứ.
before making a decision, we should metate the pros and cons.
trước khi đưa ra quyết định, chúng ta nên sàng lọc những ưu và nhược điểm.
he plans to metate the results of the survey with his team.
anh ấy dự định sàng lọc kết quả khảo sát với nhóm của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay