microcephalic

[Mỹ]/[ˈmaɪkrɒˌsɛfəlɪk]/
[Anh]/[ˈmaɪkrəˌsɛfəlɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có đầu nhỏ hơn bình thường; liên quan đến đầu nhỏ.
n. Một người bị đầu nhỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

microcephalic child

trẻ đầu nhỏ

microcephalic individuals

các cá nhân đầu nhỏ

severely microcephalic

đầu nhỏ nghiêm trọng

microcephalic condition

tình trạng đầu nhỏ

was microcephalic

đã bị đầu nhỏ

microcephalic features

các đặc điểm đầu nhỏ

microcephalic brain

não đầu nhỏ

microcephalic development

phát triển đầu nhỏ

Câu ví dụ

the infant was diagnosed with severe microcephalic dwarfism.

Em bé đã được chẩn đoán bị thiểu não lùn nặng.

researchers are investigating the genetic causes of microcephaly.

Nghiên cứu viên đang điều tra các nguyên nhân di truyền của thiểu não.

prenatal zika virus infection is a known cause of microcephalic development.

Nhiễm virus Zika trong thời kỳ mang thai là một nguyên nhân đã biết gây ra sự phát triển thiểu não.

the child presented with microcephalic features and developmental delays.

Trẻ em xuất hiện các đặc điểm thiểu não và chậm phát triển.

a microcephalic condition can significantly impact brain size and function.

Một tình trạng thiểu não có thể ảnh hưởng đáng kể đến kích thước và chức năng của não.

genetic testing was performed to rule out a microcephalic syndrome.

Thử nghiệm di truyền được thực hiện để loại trừ hội chứng thiểu não.

the severity of microcephaly varies widely among affected individuals.

Mức độ nghiêm trọng của thiểu não thay đổi rất lớn giữa các cá nhân bị ảnh hưởng.

early diagnosis of microcephalic conditions is crucial for intervention.

Chẩn đoán sớm các tình trạng thiểu não là rất quan trọng cho can thiệp.

the family sought genetic counseling regarding their child's microcephalic state.

Gia đình đã tìm kiếm tư vấn di truyền liên quan đến tình trạng thiểu não của con họ.

microcephalic individuals may experience intellectual disabilities.

Các cá nhân bị thiểu não có thể gặp phải các khiếm khuyết trí tuệ.

imaging studies confirmed the child's microcephalic appearance.

Các nghiên cứu hình ảnh đã xác nhận vẻ ngoài thiểu não của trẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay