microclimate

[Mỹ]/ˈmaɪkrəʊˌklaɪmət/
[Anh]/ˈmaɪkroʊˌklaɪmət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khu vực khí quyển địa phương nơi khí hậu khác biệt so với khu vực xung quanh; khí hậu của một khu vực nhỏ, cụ thể, chẳng hạn như rừng hoặc thành phố; vi khí hậu, đặc biệt trong các bối cảnh y tế

Cụm từ & Cách kết hợp

local microclimate

vi khí hậu tại địa phương

urban microclimate

vi khí hậu đô thị

microclimate effects

tác động của vi khí hậu

microclimate zones

vùng vi khí hậu

coastal microclimate

vi khí hậu ven biển

microclimate research

nghiên cứu về vi khí hậu

microclimate analysis

phân tích vi khí hậu

microclimate adaptation

thích ứng với vi khí hậu

microclimate variability

biến động vi khí hậu

microclimate management

quản lý vi khí hậu

Câu ví dụ

the garden's microclimate supports diverse plant species.

việc quản lý vi khí hậu của khu vườn hỗ trợ sự đa dạng các loài thực vật.

understanding the local microclimate can enhance crop yields.

hiểu rõ vi khí hậu tại địa phương có thể tăng năng suất cây trồng.

microclimates can significantly affect weather patterns.

vi khí hậu có thể ảnh hưởng đáng kể đến các kiểu thời tiết.

some birds thrive in specific microclimates.

một số loài chim phát triển mạnh trong các vi khí hậu cụ thể.

microclimates are often found in urban areas.

vi khí hậu thường được tìm thấy ở các khu vực đô thị.

the vineyard benefits from its unique microclimate.

nghĩa địa của vườn nho được hưởng lợi từ vi khí hậu độc đáo của nó.

microclimates can create ideal conditions for gardening.

vi khí hậu có thể tạo ra những điều kiện lý tưởng cho việc làm vườn.

we studied the impact of microclimates on local wildlife.

chúng tôi đã nghiên cứu tác động của vi khí hậu đối với động vật hoang dã địa phương.

each microclimate has its own unique characteristics.

mỗi vi khí hậu đều có những đặc điểm riêng.

microclimates can be influenced by topography and vegetation.

vi khí hậu có thể bị ảnh hưởng bởi địa hình và thảm thực vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay