microdevice

[Mỹ]/ˈmaɪkrəʊdɪˌvaɪs/
[Anh]/ˈmaɪkroʊdɪˌvaɪs/

Dịch

n. Một thiết bị điện tử nhỏ hoặc linh kiện, thường được sử dụng trong điện toán, viễn thông hoặc công nghệ microsystems.

Cụm từ & Cách kết hợp

microdevice technology

công nghệ vi thiết bị

microdevice fabrication

thiết tạo vi thiết bị

microdevice applications

ứng dụng vi thiết bị

microdevice design

thiết kế vi thiết bị

microdevice manufacturing

sản xuất vi thiết bị

microdevice development

phát triển vi thiết bị

medical microdevice

vi thiết bị y tế

microdevice innovation

đổi mới vi thiết bị

microdevice engineering

kỹ thuật vi thiết bị

bio microdevice

vi thiết bị sinh học

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay