| số nhiều | milligals |
milligal measurement
đo milligal
milligal unit
đơn vị milligal
milligal gravity
gia tốc trọng trường milligal
milligal change
sự thay đổi milligal
milligal effect
hiệu ứng milligal
milligal value
giá trị milligal
milligal reading
độ đọc milligal
milligal sensor
cảm biến milligal
milligal anomaly
sai số milligal
milligal response
phản hồi milligal
the acceleration was measured in milligals.
gia tốc được đo bằng mili gal.
seismic activity can be recorded in milligals.
hoạt động địa chấn có thể được ghi lại bằng mili gal.
the instrument can detect changes as small as one milligal.
thiết bị có thể phát hiện những thay đổi nhỏ đến một mili gal.
researchers use milligals to study gravitational variations.
các nhà nghiên cứu sử dụng mili gal để nghiên cứu sự biến đổi trọng lực.
the milligal scale is crucial for geophysical surveys.
thang đo mili gal rất quan trọng đối với các khảo sát địa vật lý.
we recorded a milligal increase in the gravitational field.
chúng tôi đã ghi nhận sự gia tăng mili gal trong trường trọng lực.
milligals are often used in engineering applications.
mili gal thường được sử dụng trong các ứng dụng kỹ thuật.
the change in milligals indicates a potential fault line.
sự thay đổi về mili gal cho thấy một đường đứt gãy tiềm năng.
in geophysics, a milligal is a common measurement unit.
trong địa vật lý, mili gal là một đơn vị đo lường phổ biến.
milligals can help identify subsurface structures.
mili gal có thể giúp xác định các cấu trúc ngầm.
milligal measurement
đo milligal
milligal unit
đơn vị milligal
milligal gravity
gia tốc trọng trường milligal
milligal change
sự thay đổi milligal
milligal effect
hiệu ứng milligal
milligal value
giá trị milligal
milligal reading
độ đọc milligal
milligal sensor
cảm biến milligal
milligal anomaly
sai số milligal
milligal response
phản hồi milligal
the acceleration was measured in milligals.
gia tốc được đo bằng mili gal.
seismic activity can be recorded in milligals.
hoạt động địa chấn có thể được ghi lại bằng mili gal.
the instrument can detect changes as small as one milligal.
thiết bị có thể phát hiện những thay đổi nhỏ đến một mili gal.
researchers use milligals to study gravitational variations.
các nhà nghiên cứu sử dụng mili gal để nghiên cứu sự biến đổi trọng lực.
the milligal scale is crucial for geophysical surveys.
thang đo mili gal rất quan trọng đối với các khảo sát địa vật lý.
we recorded a milligal increase in the gravitational field.
chúng tôi đã ghi nhận sự gia tăng mili gal trong trường trọng lực.
milligals are often used in engineering applications.
mili gal thường được sử dụng trong các ứng dụng kỹ thuật.
the change in milligals indicates a potential fault line.
sự thay đổi về mili gal cho thấy một đường đứt gãy tiềm năng.
in geophysics, a milligal is a common measurement unit.
trong địa vật lý, mili gal là một đơn vị đo lường phổ biến.
milligals can help identify subsurface structures.
mili gal có thể giúp xác định các cấu trúc ngầm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay