minting

[Mỹ]/[ˈmɪntɪŋ]/
[Anh]/[ˈmɪntɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình tạo ra tiền xu hoặc huy hiệu; hành động tạo ra một cái gì đó mới, đặc biệt là tài sản kỹ thuật số.
v. Tạo ra tiền xu hoặc huy hiệu; Tạo ra tài sản kỹ thuật số, chẳng hạn như NFT.

Cụm từ & Cách kết hợp

minting coins

đúc tiền

new minting

đúc mới

minting process

quy trình đúc

minting facility

cơ sở đúc

currently minting

đang đúc

minting error

lỗi đúc

minting history

lịch sử đúc

minting rights

quyền đúc

digital minting

đúc kỹ thuật số

starting minting

bắt đầu đúc

Câu ví dụ

the blockchain project is planning on minting a new nft collection.

Dự án blockchain đang lên kế hoạch tạo ra một bộ sưu tập NFT mới.

new tokens will be minted to reward early contributors.

Các token mới sẽ được tạo ra để thưởng cho những người đóng góp sớm.

the process of minting involves creating a unique digital asset.

Quá trình tạo ra (mint) liên quan đến việc tạo ra một tài sản kỹ thuật số duy nhất.

they are minting limited edition coins to commemorate the anniversary.

Họ đang tạo ra các đồng tiền phiên bản giới hạn để kỷ niệm ngày kỷ niệm.

gas fees can be high when minting nfts on some blockchains.

Phí gas có thể cao khi tạo ra NFT trên một số blockchain.

the platform allows users to mint their own custom tokens.

Nền tảng cho phép người dùng tạo ra các token tùy chỉnh của riêng họ.

successful minting requires a transaction on the blockchain.

Việc tạo ra (mint) thành công đòi hỏi một giao dịch trên blockchain.

the artist is minting digital artwork as unique collectibles.

Nghệ sĩ đang tạo ra các tác phẩm nghệ thuật kỹ thuật số như những món đồ sưu tầm độc đáo.

minting a token requires understanding the smart contract code.

Việc tạo ra (mint) một token đòi hỏi phải hiểu mã hợp đồng thông minh.

the company is minting governance tokens to distribute ownership.

Công ty đang tạo ra các token quản trị để phân phối quyền sở hữu.

before minting, ensure you have sufficient funds in your wallet.

Trước khi tạo ra (mint), hãy đảm bảo bạn có đủ tiền trong ví của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay