minutess

[Mỹ]/ˈmɪnɪts/
[Anh]/ˈmɪnɪts/

Dịch

n. bản ghi bằng văn bản về diễn tiến của cuộc họp; đơn vị thời gian bằng sáu mươi giây

Cụm từ & Cách kết hợp

in minutes

trong vài phút

minutes late

muộn vài phút

few minutes

vài phút

minutes ago

cách đây vài phút

five minutes

năm phút

minutes passed

vài phút đã trôi qua

waiting minutes

đang chờ đợi vài phút

extra minutes

vài phút thêm

those minutes

những phút đó

brief minutes

vài phút ngắn

Câu ví dụ

i need a few minutes to think about it.

Tôi cần một vài phút để suy nghĩ về nó.

can you give me five minutes?

Bạn có thể cho tôi năm phút không?

the meeting will last approximately thirty minutes.

Cuộc họp sẽ kéo dài khoảng ba mươi phút.

we only have ten minutes left.

Chúng tôi chỉ còn mười phút nữa thôi.

i spent twenty minutes on the phone.

Tôi đã dành hai mươi phút trên điện thoại.

it takes me fifteen minutes to get to work.

Mất của tôi mười lăm phút để đến nơi làm việc.

please wait a couple of minutes.

Xin vui lòng chờ một vài phút.

i'll be ready in just a few minutes.

Tôi sẽ sẵn sàng trong vài phút nữa.

the film is two hours and thirty minutes long.

Bộ phim dài hai giờ ba mươi phút.

i'm only two minutes late.

Tôi chỉ muộn hai phút thôi.

we have a tight schedule; only fifteen minutes for questions.

Chúng tôi có lịch trình chặt chẽ; chỉ mười lăm phút cho câu hỏi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay