| số nhiều | misbelievers |
misbeliever group
nhóm người không tin
misbeliever status
trạng thái của người không tin
misbeliever mindset
tư duy của người không tin
misbeliever ideology
ý thức hệ của người không tin
misbeliever behavior
hành vi của người không tin
misbeliever community
cộng đồng của người không tin
misbeliever perspective
quan điểm của người không tin
misbeliever opinion
ý kiến của người không tin
misbeliever theory
thuyết của người không tin
misbeliever notion
khái niệm của người không tin
he was labeled a misbeliever by the community.
anh ta bị gắn mác là người không tin theo bởi cộng đồng.
as a misbeliever, she struggled to find her place in the faith.
với tư cách là một người không tin theo, cô ấy phải vật lộn để tìm thấy vị trí của mình trong đức tin.
the misbeliever questioned the teachings of the church.
người không tin theo đã đặt câu hỏi về giáo lý của nhà thờ.
many misbelievers face discrimination in religious communities.
nhiều người không tin theo phải đối mặt với sự phân biệt đối xử trong các cộng đồng tôn giáo.
he felt isolated as a misbeliever among his peers.
anh ấy cảm thấy bị cô lập khi là một người không tin theo giữa những người bạn của mình.
misbelievers often seek understanding and acceptance.
những người không tin theo thường tìm kiếm sự thấu hiểu và chấp nhận.
she was once a believer but became a misbeliever over time.
cô ấy từng là một người tin theo nhưng dần trở thành một người không tin theo.
his journey from believer to misbeliever was filled with doubt.
hành trình của anh ấy từ người tin theo đến người không tin theo đầy rẫy những nghi ngờ.
they held a discussion about the rights of misbelievers.
họ đã tổ chức một cuộc thảo luận về quyền của những người không tin theo.
the misbeliever's perspective challenged traditional views.
quan điểm của người không tin theo đã thách thức những quan điểm truyền thống.
misbeliever group
nhóm người không tin
misbeliever status
trạng thái của người không tin
misbeliever mindset
tư duy của người không tin
misbeliever ideology
ý thức hệ của người không tin
misbeliever behavior
hành vi của người không tin
misbeliever community
cộng đồng của người không tin
misbeliever perspective
quan điểm của người không tin
misbeliever opinion
ý kiến của người không tin
misbeliever theory
thuyết của người không tin
misbeliever notion
khái niệm của người không tin
he was labeled a misbeliever by the community.
anh ta bị gắn mác là người không tin theo bởi cộng đồng.
as a misbeliever, she struggled to find her place in the faith.
với tư cách là một người không tin theo, cô ấy phải vật lộn để tìm thấy vị trí của mình trong đức tin.
the misbeliever questioned the teachings of the church.
người không tin theo đã đặt câu hỏi về giáo lý của nhà thờ.
many misbelievers face discrimination in religious communities.
nhiều người không tin theo phải đối mặt với sự phân biệt đối xử trong các cộng đồng tôn giáo.
he felt isolated as a misbeliever among his peers.
anh ấy cảm thấy bị cô lập khi là một người không tin theo giữa những người bạn của mình.
misbelievers often seek understanding and acceptance.
những người không tin theo thường tìm kiếm sự thấu hiểu và chấp nhận.
she was once a believer but became a misbeliever over time.
cô ấy từng là một người tin theo nhưng dần trở thành một người không tin theo.
his journey from believer to misbeliever was filled with doubt.
hành trình của anh ấy từ người tin theo đến người không tin theo đầy rẫy những nghi ngờ.
they held a discussion about the rights of misbelievers.
họ đã tổ chức một cuộc thảo luận về quyền của những người không tin theo.
the misbeliever's perspective challenged traditional views.
quan điểm của người không tin theo đã thách thức những quan điểm truyền thống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay