misconducted trial
vụ thử nghiệm bị xử lý không trung thực
misconducted survey
cuộc khảo sát bị xử lý không trung thực
misconducted investigation
cuộc điều tra bị xử lý không trung thực
misconducted meeting
cuộc họp bị xử lý không trung thực
misconducted procedure
thủ tục bị xử lý không trung thực
misconducted hearing
phiên điều trần bị xử lý không trung thực
misconducted assessment
đánh giá bị xử lý không trung thực
misconducted activity
hoạt động bị xử lý không trung thực
misconducted operation
phép đoạt được bị xử lý không trung thực
misconducted process
quy trình bị xử lý không trung thực
the teacher was dismissed for misconducted behavior.
giáo viên đã bị sa thải vì hành vi sai phạm.
the company faced backlash after misconducted practices were revealed.
công ty đã phải đối mặt với phản ứng dữ dội sau khi các hành vi sai phạm bị phát hiện.
he was accused of misconducted actions during the investigation.
anh ta bị cáo buộc có hành động sai phạm trong quá trình điều tra.
misconducted decisions can lead to serious consequences.
những quyết định sai phạm có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the athlete was banned due to misconducted conduct.
vận động viên đã bị cấm thi đấu vì hành vi sai phạm.
they reported the misconducted actions to the authorities.
họ đã báo cáo các hành động sai phạm cho các cơ quan chức năng.
misconducted practices in the workplace are unacceptable.
các hành vi sai phạm tại nơi làm việc là không thể chấp nhận được.
the investigation revealed several misconducted incidents.
cuộc điều tra đã tiết lộ một số vụ việc sai phạm.
she was held accountable for her misconducted decisions.
cô ấy đã phải chịu trách nhiệm về những quyết định sai phạm của mình.
misconducted behavior can tarnish one's reputation.
hành vi sai phạm có thể làm hoen ố danh tiếng của một người.
misconducted trial
vụ thử nghiệm bị xử lý không trung thực
misconducted survey
cuộc khảo sát bị xử lý không trung thực
misconducted investigation
cuộc điều tra bị xử lý không trung thực
misconducted meeting
cuộc họp bị xử lý không trung thực
misconducted procedure
thủ tục bị xử lý không trung thực
misconducted hearing
phiên điều trần bị xử lý không trung thực
misconducted assessment
đánh giá bị xử lý không trung thực
misconducted activity
hoạt động bị xử lý không trung thực
misconducted operation
phép đoạt được bị xử lý không trung thực
misconducted process
quy trình bị xử lý không trung thực
the teacher was dismissed for misconducted behavior.
giáo viên đã bị sa thải vì hành vi sai phạm.
the company faced backlash after misconducted practices were revealed.
công ty đã phải đối mặt với phản ứng dữ dội sau khi các hành vi sai phạm bị phát hiện.
he was accused of misconducted actions during the investigation.
anh ta bị cáo buộc có hành động sai phạm trong quá trình điều tra.
misconducted decisions can lead to serious consequences.
những quyết định sai phạm có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the athlete was banned due to misconducted conduct.
vận động viên đã bị cấm thi đấu vì hành vi sai phạm.
they reported the misconducted actions to the authorities.
họ đã báo cáo các hành động sai phạm cho các cơ quan chức năng.
misconducted practices in the workplace are unacceptable.
các hành vi sai phạm tại nơi làm việc là không thể chấp nhận được.
the investigation revealed several misconducted incidents.
cuộc điều tra đã tiết lộ một số vụ việc sai phạm.
she was held accountable for her misconducted decisions.
cô ấy đã phải chịu trách nhiệm về những quyết định sai phạm của mình.
misconducted behavior can tarnish one's reputation.
hành vi sai phạm có thể làm hoen ố danh tiếng của một người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay