| số nhiều | misconstructions |
misconstruction issue
vấn đề xây dựng sai
misconstruction risk
nguy cơ xây dựng sai
misconstruction effect
tác động của việc xây dựng sai
misconstruction example
ví dụ về việc xây dựng sai
misconstruction analysis
phân tích về việc xây dựng sai
misconstruction factor
yếu tố xây dựng sai
misconstruction context
bối cảnh xây dựng sai
misconstruction interpretation
diễn giải về việc xây dựng sai
misconstruction resolution
giải pháp cho việc xây dựng sai
misconstruction clarification
làm rõ về việc xây dựng sai
his misconstruction of the instructions led to a major error.
Sai lầm trong cách hiểu hướng dẫn của anh ấy đã dẫn đến một lỗi lớn.
the misconstruction of her words caused unnecessary conflict.
Sự hiểu lầm lời nói của cô ấy đã gây ra sự xung đột không cần thiết.
misconstruction can often lead to misunderstandings in communication.
Hiểu lầm thường có thể dẫn đến những hiểu lầm trong giao tiếp.
he was upset by the misconstruction of his intentions.
Anh ấy cảm thấy khó chịu vì sự hiểu lầm ý định của anh ấy.
her misconstruction of the policy resulted in confusion among the team.
Việc hiểu sai chính sách của cô ấy đã dẫn đến sự bối rối trong nhóm.
they clarified the misconstruction to avoid further issues.
Họ đã làm rõ sự hiểu lầm để tránh những vấn đề tiếp theo.
the misconstruction of legal terms can have serious consequences.
Việc hiểu sai các thuật ngữ pháp lý có thể có những hậu quả nghiêm trọng.
misconstruction of the data led to incorrect conclusions.
Việc hiểu sai dữ liệu đã dẫn đến những kết luận sai lầm.
she apologized for the misconstruction that hurt his feelings.
Cô ấy xin lỗi vì sự hiểu lầm đã làm tổn thương đến cảm xúc của anh ấy.
understanding the context can prevent misconstruction of the message.
Hiểu được ngữ cảnh có thể ngăn ngừa sự hiểu lầm về thông điệp.
misconstruction issue
vấn đề xây dựng sai
misconstruction risk
nguy cơ xây dựng sai
misconstruction effect
tác động của việc xây dựng sai
misconstruction example
ví dụ về việc xây dựng sai
misconstruction analysis
phân tích về việc xây dựng sai
misconstruction factor
yếu tố xây dựng sai
misconstruction context
bối cảnh xây dựng sai
misconstruction interpretation
diễn giải về việc xây dựng sai
misconstruction resolution
giải pháp cho việc xây dựng sai
misconstruction clarification
làm rõ về việc xây dựng sai
his misconstruction of the instructions led to a major error.
Sai lầm trong cách hiểu hướng dẫn của anh ấy đã dẫn đến một lỗi lớn.
the misconstruction of her words caused unnecessary conflict.
Sự hiểu lầm lời nói của cô ấy đã gây ra sự xung đột không cần thiết.
misconstruction can often lead to misunderstandings in communication.
Hiểu lầm thường có thể dẫn đến những hiểu lầm trong giao tiếp.
he was upset by the misconstruction of his intentions.
Anh ấy cảm thấy khó chịu vì sự hiểu lầm ý định của anh ấy.
her misconstruction of the policy resulted in confusion among the team.
Việc hiểu sai chính sách của cô ấy đã dẫn đến sự bối rối trong nhóm.
they clarified the misconstruction to avoid further issues.
Họ đã làm rõ sự hiểu lầm để tránh những vấn đề tiếp theo.
the misconstruction of legal terms can have serious consequences.
Việc hiểu sai các thuật ngữ pháp lý có thể có những hậu quả nghiêm trọng.
misconstruction of the data led to incorrect conclusions.
Việc hiểu sai dữ liệu đã dẫn đến những kết luận sai lầm.
she apologized for the misconstruction that hurt his feelings.
Cô ấy xin lỗi vì sự hiểu lầm đã làm tổn thương đến cảm xúc của anh ấy.
understanding the context can prevent misconstruction of the message.
Hiểu được ngữ cảnh có thể ngăn ngừa sự hiểu lầm về thông điệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay