misidentifications

[Mỹ]/[ˌmɪsˌaɪdənˈtɪfɪkeɪʃənz]/
[Anh]/[ˌmɪsˌaɪdənˈtɪfɪˌkeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động nhận dạng sai một điều gì đó hoặc ai đó; một trường hợp bị nhận dạng sai; một nhận dạng sai lầm.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid misidentifications

tránh nhầm lẫn

reducing misidentifications

giảm thiểu nhầm lẫn

prevent misidentifications

ngăn ngừa nhầm lẫn

serious misidentifications

nhầm lẫn nghiêm trọng

past misidentifications

nhầm lẫn trong quá khứ

common misidentifications

nhầm lẫn thường gặp

flag misidentifications

đánh dấu các trường hợp nhầm lẫn

investigate misidentifications

điều tra các trường hợp nhầm lẫn

minimize misidentifications

để giảm thiểu nhầm lẫn

address misidentifications

giải quyết các trường hợp nhầm lẫn

Câu ví dụ

the lab results revealed several misidentifications of bacterial strains.

Kết quả xét nghiệm cho thấy một số trường hợp nhận dạng sai các chủng vi khuẩn.

frequent misidentifications in the database led to inaccurate research findings.

Việc nhận dạng sai thường xuyên trong cơ sở dữ liệu đã dẫn đến những kết quả nghiên cứu không chính xác.

we need to minimize misidentifications during the image processing stage.

Chúng ta cần giảm thiểu các trường hợp nhận dạng sai trong giai đoạn xử lý hình ảnh.

the witness's misidentification of the suspect caused confusion in the trial.

Việc nhận dạng sai đối tượng của nhân chứng đã gây ra sự hoang mang trong phiên tòa.

careful training can reduce the risk of misidentifications by security personnel.

Đào tạo cẩn thận có thể giảm thiểu rủi ro nhận dạng sai của nhân viên an ninh.

the software flagged numerous misidentifications in the handwritten documents.

Phần mềm đã đánh dấu nhiều trường hợp nhận dạng sai trong các tài liệu viết tay.

despite quality control, some misidentifications slipped through the system.

Mặc dù có kiểm soát chất lượng, một số trường hợp nhận dạng sai đã lọt qua hệ thống.

the study investigated the causes of misidentifications in medical imaging.

Nghiên cứu đã điều tra các nguyên nhân gây ra nhận dạng sai trong hình ảnh y tế.

automated systems are prone to misidentifications if not properly calibrated.

Các hệ thống tự động dễ bị nhận dạng sai nếu không được hiệu chỉnh đúng cách.

the consequences of misidentifications can be severe in critical situations.

Hậu quả của việc nhận dạng sai có thể nghiêm trọng trong các tình huống quan trọng.

we analyzed the patterns of misidentifications to improve the algorithm.

Chúng tôi đã phân tích các mô hình nhận dạng sai để cải thiện thuật toán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay