misologies of knowledge
những nỗi sợ hãi về kiến thức
misologies in science
những nỗi sợ hãi trong khoa học
cultural misologies
những nỗi sợ hãi văn hóa
social misologies
những nỗi sợ hãi xã hội
historical misologies
những nỗi sợ hãi lịch sử
misologies of truth
những nỗi sợ hãi về sự thật
misologies of belief
những nỗi sợ hãi về niềm tin
misologies in education
những nỗi sợ hãi trong giáo dục
economic misologies
những nỗi sợ hãi về kinh tế
misologies of art
những nỗi sợ hãi về nghệ thuật
his misologies often lead to misunderstandings.
Những ác cảm của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.
she studies misologies to improve her communication skills.
Cô ấy nghiên cứu về ác cảm để cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình.
misologies can arise from cultural differences.
Ác cảm có thể phát sinh từ sự khác biệt văn hóa.
addressing misologies is crucial for team collaboration.
Giải quyết các ác cảm là rất quan trọng cho sự hợp tác của nhóm.
he is known for his misologies regarding technology.
Anh ấy nổi tiếng với những ác cảm về công nghệ.
many misologies can be avoided with clear communication.
Nhiều ác cảm có thể tránh được với giao tiếp rõ ràng.
misologies often stem from preconceived notions.
Ác cảm thường bắt nguồn từ những định kiến tiền định.
she wrote a paper on the impact of misologies in education.
Cô ấy đã viết một bài báo về tác động của ác cảm trong giáo dục.
understanding misologies is essential for effective dialogue.
Hiểu các ác cảm là điều cần thiết cho đối thoại hiệu quả.
his misologies about history were challenged by experts.
Những ác cảm của anh ấy về lịch sử đã bị các chuyên gia thách thức.
misologies of knowledge
những nỗi sợ hãi về kiến thức
misologies in science
những nỗi sợ hãi trong khoa học
cultural misologies
những nỗi sợ hãi văn hóa
social misologies
những nỗi sợ hãi xã hội
historical misologies
những nỗi sợ hãi lịch sử
misologies of truth
những nỗi sợ hãi về sự thật
misologies of belief
những nỗi sợ hãi về niềm tin
misologies in education
những nỗi sợ hãi trong giáo dục
economic misologies
những nỗi sợ hãi về kinh tế
misologies of art
những nỗi sợ hãi về nghệ thuật
his misologies often lead to misunderstandings.
Những ác cảm của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.
she studies misologies to improve her communication skills.
Cô ấy nghiên cứu về ác cảm để cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình.
misologies can arise from cultural differences.
Ác cảm có thể phát sinh từ sự khác biệt văn hóa.
addressing misologies is crucial for team collaboration.
Giải quyết các ác cảm là rất quan trọng cho sự hợp tác của nhóm.
he is known for his misologies regarding technology.
Anh ấy nổi tiếng với những ác cảm về công nghệ.
many misologies can be avoided with clear communication.
Nhiều ác cảm có thể tránh được với giao tiếp rõ ràng.
misologies often stem from preconceived notions.
Ác cảm thường bắt nguồn từ những định kiến tiền định.
she wrote a paper on the impact of misologies in education.
Cô ấy đã viết một bài báo về tác động của ác cảm trong giáo dục.
understanding misologies is essential for effective dialogue.
Hiểu các ác cảm là điều cần thiết cho đối thoại hiệu quả.
his misologies about history were challenged by experts.
Những ác cảm của anh ấy về lịch sử đã bị các chuyên gia thách thức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay