mispricings

[Mỹ]/mɪsˈprʌɪsɪŋz/
[Anh]/mɪsˈprɑɪsɪŋz/

Dịch

n. định giá sai; số nhiều của mispricing
v. định giá sai thứ gì đó; thể hiện hiện tại phân từ của misprice

Cụm từ & Cách kết hợp

market mispricings

thị trường định giá sai

asset mispricings

định giá sai tài sản

identify mispricings

nhận diện định giá sai

correcting mispricings

sửa chữa định giá sai

detect mispricings

phát hiện định giá sai

significant mispricings

định giá sai đáng kể

mispricing risk

rủi ro định giá sai

mispricing occurs

định giá sai xảy ra

historical mispricings

định giá sai trong lịch sử

trading mispricings

định giá sai trong giao dịch

Câu ví dụ

market mispricings can create attractive investment opportunities.

Hiện tượng định giá sai lệch trên thị trường có thể tạo ra các cơ hội đầu tư hấp dẫn.

the analyst identified several mispricings in the technology sector.

Nhà phân tích đã xác định được một số hiện tượng định giá sai lệch trong lĩnh vực công nghệ.

mispricings often occur during periods of high market volatility.

Hiện tượng định giá sai lệch thường xảy ra trong các giai đoạn biến động thị trường cao.

professional investors exploit mispricings to generate abnormal returns.

Nhà đầu tư chuyên nghiệp tận dụng các hiện tượng định giá sai lệch để tạo ra lợi nhuận bất thường.

the fund manager specializes in finding mispricings in small-cap stocks.

Quản lý quỹ chuyên về việc tìm kiếm các hiện tượng định giá sai lệch trong các cổ phiếu nhỏ.

statistical arbitrage strategies aim to capitalize on mispricings.

Các chiến lược giao dịch chênh lệch thống kê nhằm tận dụng các hiện tượng định giá sai lệch.

mispricings in the bond market can signal underlying credit risks.

Hiện tượng định giá sai lệch trên thị trường trái phiếu có thể là dấu hiệu của rủi ro tín dụng tiềm ẩn.

the study examined mispricings between derivatives and their underlying assets.

Nghiên cứu đã xem xét các hiện tượng định giá sai lệch giữa các sản phẩm phái sinh và tài sản cơ sở của chúng.

behavioral finance explains why systematic mispricings persist.

Tài chính hành vi giải thích lý do tại sao các hiện tượng định giá sai lệch hệ thống vẫn tồn tại.

arbitrageurs help correct mispricings by trading on price discrepancies.

Các nhà giao dịch chênh lệch giúp khắc phục hiện tượng định giá sai lệch thông qua việc giao dịch dựa trên chênh lệch giá.

real estate mispricings often result from asymmetric information.

Hiện tượng định giá sai lệch trong lĩnh vực bất động sản thường là kết quả của thông tin bất cân xứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay