mistinesses of dreams
sương mù của những giấc mơ
mistinesses in thoughts
sương mù trong suy nghĩ
mistinesses of morning
sương mù của buổi sáng
mistinesses of memory
sương mù của ký ức
mistinesses of nature
sương mù của tự nhiên
mistinesses in vision
sương mù trong tầm nhìn
mistinesses of love
sương mù của tình yêu
mistinesses of time
sương mù của thời gian
mistinesses of art
sương mù của nghệ thuật
mistinesses in perception
sương mù trong nhận thức
the mistinesses of the morning created a mystical atmosphere.
Sương mù buổi sáng tạo ra một không khí huyền bí.
she admired the mistinesses that enveloped the mountains.
Cô ấy ngưỡng mộ những màn sương mù bao phủ các ngọn núi.
the artist captured the mistinesses in his painting beautifully.
Nghệ sĩ đã thể hiện khéo léo những màn sương mù trong tranh của mình.
walking through the mistinesses felt like entering another world.
Đi bộ trong sương mù cảm thấy như bước vào một thế giới khác.
the mistinesses added a layer of mystery to the landscape.
Những màn sương mù thêm vào một lớp bí ẩn cho cảnh quan.
we could see the mistinesses rolling in from the ocean.
Chúng tôi có thể nhìn thấy sương mù cuộn vào từ đại dương.
the photographer loved capturing the mistinesses at dawn.
Nhiếp ảnh gia yêu thích việc chụp lại những màn sương mù vào lúc bình minh.
there was a certain charm in the mistinesses of the evening.
Có một nét quyến rũ nhất định trong sương mù của buổi tối.
the mistinesses obscured our view of the city skyline.
Những màn sương mù che khuất tầm nhìn của chúng tôi về đường chân trời thành phố.
in the mistinesses, the world seemed to slow down.
Trong sương mù, thế giới dường như chậm lại.
mistinesses of dreams
sương mù của những giấc mơ
mistinesses in thoughts
sương mù trong suy nghĩ
mistinesses of morning
sương mù của buổi sáng
mistinesses of memory
sương mù của ký ức
mistinesses of nature
sương mù của tự nhiên
mistinesses in vision
sương mù trong tầm nhìn
mistinesses of love
sương mù của tình yêu
mistinesses of time
sương mù của thời gian
mistinesses of art
sương mù của nghệ thuật
mistinesses in perception
sương mù trong nhận thức
the mistinesses of the morning created a mystical atmosphere.
Sương mù buổi sáng tạo ra một không khí huyền bí.
she admired the mistinesses that enveloped the mountains.
Cô ấy ngưỡng mộ những màn sương mù bao phủ các ngọn núi.
the artist captured the mistinesses in his painting beautifully.
Nghệ sĩ đã thể hiện khéo léo những màn sương mù trong tranh của mình.
walking through the mistinesses felt like entering another world.
Đi bộ trong sương mù cảm thấy như bước vào một thế giới khác.
the mistinesses added a layer of mystery to the landscape.
Những màn sương mù thêm vào một lớp bí ẩn cho cảnh quan.
we could see the mistinesses rolling in from the ocean.
Chúng tôi có thể nhìn thấy sương mù cuộn vào từ đại dương.
the photographer loved capturing the mistinesses at dawn.
Nhiếp ảnh gia yêu thích việc chụp lại những màn sương mù vào lúc bình minh.
there was a certain charm in the mistinesses of the evening.
Có một nét quyến rũ nhất định trong sương mù của buổi tối.
the mistinesses obscured our view of the city skyline.
Những màn sương mù che khuất tầm nhìn của chúng tôi về đường chân trời thành phố.
in the mistinesses, the world seemed to slow down.
Trong sương mù, thế giới dường như chậm lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay