mitigability

[Mỹ]/ˌmɪtɪɡəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌmɪtɪɡəˈbɪləti/

Dịch

n. khả năng hoặc trạng thái có thể giảm thiểu; khả năng bị giảm thiểu hoặc giảm bớt mức độ nghiêm trọng.

Câu ví dụ

the mitigability of climate change risks depends on technological advancement and policy implementation.

Mức độ giảm thiểu rủi ro biến đổi khí hậu phụ thuộc vào sự phát triển công nghệ và thực hiện chính sách.

experts are assessing the mitigability of potential flood damages in the coastal region.

Các chuyên gia đang đánh giá mức độ giảm thiểu các thiệt hại lũ lụt tiềm ẩn ở vùng ven biển.

high mitigability of project risks can be achieved through comprehensive planning and resource allocation.

Mức độ giảm thiểu rủi ro dự án cao có thể đạt được thông qua lập kế hoạch toàn diện và phân bổ nguồn lực.

the mitigability factors include early detection systems and emergency response protocols.

Các yếu tố giảm thiểu bao gồm hệ thống phát hiện sớm và các quy trình ứng phó khẩn cấp.

we need to improve the mitigability of cybersecurity threats through continuous monitoring.

Chúng ta cần cải thiện khả năng giảm thiểu các mối đe dọa bảo mật mạng thông qua giám sát liên tục.

economic mitigability of inflation depends on monetary policy effectiveness.

Khả năng giảm thiểu kinh tế của lạm phát phụ thuộc vào hiệu quả của chính sách tiền tệ.

limited mitigability of certain diseases remains a significant challenge for healthcare systems.

Khả năng giảm thiểu hạn chế của một số bệnh vẫn là một thách thức đáng kể đối với các hệ thống chăm sóc sức khỏe.

environmental mitigability of industrial emissions requires adoption of cleaner technologies.

Khả năng giảm thiểu môi trường của khí thải công nghiệp đòi hỏi việc áp dụng các công nghệ sạch hơn.

the study evaluates the mitigability of supply chain disruptions.

Nghiên cứu đánh giá khả năng giảm thiểu sự gián đoạn chuỗi cung ứng.

insurance companies analyze the mitigability of natural disaster claims.

Các công ty bảo hiểm phân tích khả năng giảm thiểu các yêu cầu bồi thường thiệt hại thiên tai.

proper maintenance significantly increases the mitigability of infrastructure failures.

Bảo trì đúng cách làm tăng đáng kể khả năng giảm thiểu các sự cố cơ sở hạ tầng.

government officials are discussing the mitigability of housing affordability issues.

Các quan chức chính phủ đang thảo luận về khả năng giảm thiểu các vấn đề về khả năng chi trả nhà ở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay