mnemonics

[Mỹ]/nɪˈmɒnɪks/
[Anh]/nɪˈmɑːnɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hệ thống hoặc kỹ thuật để cải thiện và hỗ trợ trí nhớ; các công cụ hoặc chiến lược hỗ trợ trí nhớ
Word Forms
số nhiềumnemonicss

Cụm từ & Cách kết hợp

memory mnemonics

mẹo ghi nhớ

visual mnemonics

mẹo ghi nhớ trực quan

acrostic mnemonics

mẹo ghi nhớ viết tắt

number mnemonics

mẹo ghi nhớ số

verbal mnemonics

mẹo ghi nhớ bằng lời

simple mnemonics

mẹo ghi nhớ đơn giản

effective mnemonics

mẹo ghi nhớ hiệu quả

learning mnemonics

mẹo ghi nhớ để học

creative mnemonics

mẹo ghi nhớ sáng tạo

educational mnemonics

mẹo ghi nhớ trong giáo dục

Câu ví dụ

mnemonics can help improve memory retention.

các phương pháp gợi nhớ có thể giúp cải thiện khả năng ghi nhớ.

using mnemonics makes studying more effective.

việc sử dụng các phương pháp ghi nhớ giúp học tập hiệu quả hơn.

teachers often use mnemonics to aid learning.

các giáo viên thường sử dụng phương pháp gợi nhớ để hỗ trợ học tập.

creating mnemonics requires creativity and practice.

việc tạo ra các phương pháp gợi nhớ đòi hỏi sự sáng tạo và luyện tập.

many students benefit from using mnemonics.

nhiều học sinh được lợi từ việc sử dụng phương pháp gợi nhớ.

mnemonics can simplify complex information.

các phương pháp gợi nhớ có thể đơn giản hóa thông tin phức tạp.

he developed mnemonics for difficult vocabulary.

anh ấy đã phát triển các phương pháp gợi nhớ cho từ vựng khó.

mnemonics often involve rhymes or acronyms.

các phương pháp gợi nhớ thường liên quan đến vần hoặc từ viết tắt.

using visual mnemonics can enhance recall.

việc sử dụng phương pháp gợi nhớ trực quan có thể tăng cường khả năng nhớ lại.

mnemonics are a valuable tool for students.

các phương pháp gợi nhớ là một công cụ có giá trị cho học sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay