modulates

[Mỹ]/ˈmɒdʒʊleɪts/
[Anh]/ˈmɑːdʒʊleɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. điều chỉnh hoặc thay đổi; điều chế biên độ hoặc tần số; thay đổi khóa trong âm nhạc; điều chỉnh hoặc thay đổi âm điệu của giọng nói

Cụm từ & Cách kết hợp

sound modulates

âm thanh điều chỉnh

signal modulates

tín hiệu điều chỉnh

light modulates

ánh sáng điều chỉnh

frequency modulates

tần số điều chỉnh

emotion modulates

cảm xúc điều chỉnh

temperature modulates

nhiệt độ điều chỉnh

behavior modulates

hành vi điều chỉnh

mood modulates

tâm trạng điều chỉnh

activity modulates

hoạt động điều chỉnh

response modulates

phản ứng điều chỉnh

Câu ví dụ

the musician modulates the tempo during the performance.

Nhà soạn nhạc điều chỉnh tốc độ trong suốt buổi biểu diễn.

the teacher modulates her voice to keep the students engaged.

Giáo viên điều chỉnh giọng nói của mình để giữ cho học sinh tham gia.

this software modulates the audio signals for better clarity.

Phần mềm này điều chỉnh các tín hiệu âm thanh để có độ rõ nét tốt hơn.

the chef modulates the spices to enhance the dish's flavor.

Đầu bếp điều chỉnh các loại gia vị để tăng thêm hương vị cho món ăn.

the therapist modulates her approach based on the client's needs.

Nhà trị liệu điều chỉnh cách tiếp cận của cô ấy dựa trên nhu cầu của khách hàng.

the engineer modulates the frequency to improve the signal quality.

Kỹ sư điều chỉnh tần số để cải thiện chất lượng tín hiệu.

the director modulates the lighting to create a specific mood.

Đạo diễn điều chỉnh ánh sáng để tạo ra một tâm trạng cụ thể.

the presenter modulates his tone to emphasize key points.

Người trình bày điều chỉnh giọng điệu của mình để nhấn mạnh những điểm chính.

the system modulates the temperature for optimal comfort.

Hệ thống điều chỉnh nhiệt độ để có sự thoải mái tối ưu.

the artist modulates colors to create depth in the painting.

Nghệ sĩ điều chỉnh màu sắc để tạo ra chiều sâu trong bức tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay