moldavians

[Mỹ]//ˈməʊldɑːvɪənz//
[Anh]//ˈmoʊldɑːviəns//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Người bản địa hoặc có liên quan đến Moldova.
n., pluralNgười Moldova.

Cụm từ & Cách kết hợp

moldavian people

nhân dân Moldova

moldavian culture

văn hóa Moldova

are moldavians

là người Moldova

visiting moldavians

những người Moldova đến thăm

moldavian wine

rượu vang Moldova

moldavian history

lịch sử Moldova

moldavian language

ngôn ngữ Moldova

meet moldavians

gặp người Moldova

helping moldavians

giúp đỡ người Moldova

moldavian music

âm nhạc Moldova

Câu ví dụ

many moldavians emigrated to italy seeking better job opportunities.

Nhiều người Moldova đã di cư đến Ý để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.

the moldavian wine industry is experiencing significant growth.

Ngành công nghiệp rượu Moldova đang trải qua sự tăng trưởng đáng kể.

we welcomed the moldavian delegation to our international conference.

Chúng tôi đã chào đón đoàn đại biểu Moldova đến với hội nghị quốc tế của chúng tôi.

moldavian cuisine features hearty dishes like mămăligă and plăcinte.

Ẩm thực Moldova nổi tiếng với những món ăn no bụng như mămăligă và plăcinte.

the moldavian government is working to improve infrastructure.

Chính phủ Moldova đang nỗ lực cải thiện cơ sở hạ tầng.

several moldavian companies participated in the trade fair.

Nhiều công ty Moldova đã tham gia vào hội chợ thương mại.

we studied the history and culture of the moldavian people.

Chúng tôi đã nghiên cứu lịch sử và văn hóa của người Moldova.

the moldavian landscape is characterized by rolling hills and vineyards.

Phong cảnh Moldova được đặc trưng bởi những ngọn đồi nhấp nhô và những vườn nho.

many moldavian families maintain strong traditions and customs.

Nhiều gia đình Moldova vẫn giữ những truyền thống và phong tục lâu đời.

the moldavian parliament debated the new economic reforms.

Thành phố Moldova đã tranh luận về các cải cách kinh tế mới.

we learned about the challenges facing moldavian farmers.

Chúng tôi đã tìm hiểu về những thách thức mà nông dân Moldova phải đối mặt.

the moldavian language shares similarities with romanian.

Ngôn ngữ Moldova có những điểm tương đồng với tiếng Romania.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay