monospermic

[Mỹ]/[ˈmɒnəʊˌsɪər.mɪk]/
[Anh]/[ˈmɑːnoʊˌsɪər.mɪk]/

Dịch

adj. Có một tinh trùng; tạo ra một tinh trùng; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho hiện tượng đơn tinh trùng.
n. Một sinh vật hoặc cấu trúc đơn tinh trùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

monospermic egg

trứng đơn tinh

monospermic fertilization

thụ tinh đơn tinh

being monospermic

là dạng đơn tinh

monospermic state

trạng thái đơn tinh

monospermic cells

những tế bào đơn tinh

monospermic development

phát triển đơn tinh

initially monospermic

ban đầu là dạng đơn tinh

monospermic fusion

sự kết hợp đơn tinh

monospermic embryos

phôi đơn tinh

Câu ví dụ

the study investigated the impact of monospermic fertilization on early embryo development.

Nghiên cứu đã khảo sát tác động của quá trình thụ tinh đơn tinh trùng đến sự phát triển của phôi thai giai đoạn đầu.

monospermic eggs are often preferred in assisted reproductive technologies.

Trứng thụ tinh đơn tinh trùng thường được ưa chuộng trong các công nghệ hỗ trợ sinh sản.

researchers are exploring ways to improve the efficiency of monospermic fertilization rates.

Nghiên cứu viên đang tìm cách cải thiện hiệu quả tỷ lệ thụ tinh đơn tinh trùng.

a monospermic zygote is formed when a single sperm successfully fertilizes the egg.

Một hợp tử đơn tinh trùng được hình thành khi một tinh trùng duy nhất thụ tinh thành công trứng.

the monospermic nature of the fertilization process is crucial for normal development.

Tính chất đơn tinh trùng của quá trình thụ tinh là rất quan trọng cho sự phát triển bình thường.

genetic analysis confirmed that the embryo was monospermic.

Phân tích di truyền đã xác nhận phôi thai là đơn tinh trùng.

polyspermy, unlike monospermic fertilization, can lead to developmental abnormalities.

Đa tinh trùng, khác với thụ tinh đơn tinh trùng, có thể dẫn đến các bất thường phát triển.

the laboratory aims to achieve consistently high monospermic fertilization rates.

Phòng thí nghiệm hướng tới đạt được tỷ lệ thụ tinh đơn tinh trùng cao và ổn định.

understanding the mechanisms of monospermic fertilization is vital for reproductive health.

Hiểu biết về cơ chế của thụ tinh đơn tinh trùng là rất quan trọng cho sức khỏe sinh sản.

the monospermic state prevents the egg from receiving genetic material from multiple sperm.

Trạng thái đơn tinh trùng ngăn trứng nhận vật chất di truyền từ nhiều tinh trùng.

the team focused on identifying factors that promote monospermic fertilization.

Đội ngũ tập trung vào việc xác định các yếu tố thúc đẩy thụ tinh đơn tinh trùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay