monotonies

[Mỹ]/[ˈmɒnəʊtəniːz]/
[Anh]/[ˈmɒnəˌtoʊniːz]/

Dịch

n. sự thiếu thay đổi; sự nhàm chán; tính chất đơn điệu; các trường hợp đơn điệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding monotonies

Tránh sự nhàm chán

breaking monotonies

Phá vỡ sự nhàm chán

filled with monotonies

Đầy sự nhàm chán

end monotonies

Kết thúc sự nhàm chán

despite monotonies

Mặc dù sự nhàm chán

monotonies exist

Sự nhàm chán tồn tại

reduce monotonies

Giảm sự nhàm chán

loves monotonies

Yêu thích sự nhàm chán

faced monotonies

Đối mặt với sự nhàm chán

challenging monotonies

Thách thức sự nhàm chán

Câu ví dụ

the speaker's monotonous delivery and the room's dull lighting contributed to the meeting's overall monotones.

Phong cách nói chuyện đơn điệu của người nói và ánh sáng nhạt trong phòng đã góp phần tạo nên bầu không khí chung của cuộc họp mang tính đơn điệu.

despite the vibrant scenery, the film suffered from stretches of visual monotones.

Dù cảnh quan sống động, bộ phim lại chịu phải những đoạn hình ảnh đơn điệu.

breaking up the monotones of the long drive, we stopped at a roadside diner.

Để phá vỡ sự đơn điệu của chuyến đi dài, chúng tôi dừng lại ở một quán ăn bên đường.

the composer sought to avoid monotones in the string section by introducing varied timbres.

Nhạc sĩ đã cố gắng tránh sự đơn điệu trong phần dây bằng cách đưa vào các âm sắc đa dạng.

the software's user interface was criticized for its pervasive monotones and lack of visual interest.

Giao diện người dùng của phần mềm bị chỉ trích vì sự đơn điệu phổ biến và thiếu sự hấp dẫn thị giác.

the artist used contrasting colors to escape the monotones of the grayscale palette.

Nghệ sĩ đã sử dụng các màu sắc tương phản để thoát khỏi sự đơn điệu của bảng màu xám.

the repetitive nature of the task led to monotones in her work and a decline in enthusiasm.

Tính chất lặp lại của nhiệm vụ đã dẫn đến sự đơn điệu trong công việc của cô ấy và sự giảm sút hứng thú.

he tried to inject some excitement into the presentation to overcome the monotones of the data.

Anh ấy cố gắng đưa một chút phấn khích vào bài thuyết trình để vượt qua sự đơn điệu của dữ liệu.

the landscape, while beautiful, possessed a certain monotones due to the endless fields of wheat.

Dù cảnh quan rất đẹp, nhưng nó mang một chút sự đơn điệu do những cánh đồng lúa vô tận.

the band experimented with dynamic shifts to avoid the monotones that plagued their earlier recordings.

Băng nhạc đã thử nghiệm với các thay đổi động để tránh sự đơn điệu từng làm phiền các bản thu âm trước đây của họ.

the monotonous rhythm of the rain created a soothing, yet slightly monotones, atmosphere.

Rythm đều đặn của mưa đã tạo nên một bầu không khí dịu nhẹ, nhưng cũng hơi đơn điệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay