mooches

[Mỹ]/muːtʃɪz/
[Anh]/muːtʃɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. yêu cầu hoặc nhận được cái gì đó mà không phải trả tiền; lang thang hoặc đi lạc một cách vô định

Cụm từ & Cách kết hợp

he mooches around

anh ta lảng vảng xin ăn

she mooches off

cô ta xin ăn từ

always mooches money

luôn luôn xin tiền

mooches for food

xin ăn để có thức ăn

mooches from friends

xin ăn từ bạn bè

mooches off others

xin ăn từ người khác

he often mooches

anh ta thường xuyên xin ăn

she mooches daily

cô ta xin ăn hàng ngày

mooches without shame

xin ăn không hối hận

mooches for drinks

xin ăn để có đồ uống

Câu ví dụ

he always mooches off his friends for free meals.

anh ta luôn tìm cách lợi dụng bạn bè để được ăn uống miễn phí.

stop mooching around and get a job!

dừng lại việc lợi dụng người khác và đi tìm việc làm!

she has a habit of mooching off her parents.

cô ấy có thói quen lợi dụng bố mẹ.

don't be a mooch; contribute to the group.

đừng ích kỷ; hãy đóng góp cho nhóm.

he mooches rides from his friends whenever he can.

anh ta luôn tìm cách xin đi nhờ xe của bạn bè bất cứ khi nào có thể.

she tends to mooch off others instead of working hard.

cô ấy có xu hướng lợi dụng người khác thay vì làm việc chăm chỉ.

it's not fair when one person mooches off the others.

không công bằng khi một người luôn lợi dụng những người khác.

he’s always mooching for favors at the office.

anh ta luôn tìm cách xin nhờ ân huệ tại văn phòng.

don't be a mooch; pay your share of the bill.

đừng ích kỷ; trả phần tiền của bạn.

she feels guilty for mooching off her friends' generosity.

cô ấy cảm thấy có lỗi khi lợi dụng sự hào phóng của bạn bè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay