moorage

[Mỹ]/ˈmʊərɪdʒ/
[Anh]/ˈmʊrɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động neo một tàu; một nơi mà tàu được neo; phí thu cho việc neo tàu
Word Forms
số nhiềumoorages

Cụm từ & Cách kết hợp

public moorage

bến đậu công cộng

private moorage

bến đậu tư nhân

moorage fees

phí bến đậu

moorage space

không gian bến đậu

moorage agreement

thỏa thuận bến đậu

temporary moorage

bến đậu tạm thời

moorage location

vị trí bến đậu

moorage permit

giấy phép bến đậu

moorage facility

cơ sở bến đậu

moorage options

các lựa chọn bến đậu

Câu ví dụ

the boat is secured at the moorage for the night.

con thuyền được neo đậu an toàn tại bến đậu qua đêm.

finding a suitable moorage can be challenging in busy harbors.

việc tìm một bến đậu phù hợp có thể là một thách thức ở những cảng bận rộn.

we need to pay the moorage fees before leaving.

chúng ta cần phải trả phí bến đậu trước khi rời đi.

his yacht is currently at a private moorage.

du thuyền của anh ấy hiện đang tại một bến đậu tư nhân.

the moorage was full, so we had to anchor offshore.

bến đậu đã đầy, vì vậy chúng tôi phải neo đậu ngoài khơi.

they offer discounts for long-term moorage.

họ cung cấp giảm giá cho thuê bến đậu dài hạn.

it's important to check the moorage conditions before arrival.

rất quan trọng là phải kiểm tra tình trạng bến đậu trước khi đến.

she spent the summer at her family's moorage.

cô ấy đã dành cả mùa hè tại bến đậu của gia đình.

the marina provides excellent moorage services.

ngũ lăng cung cấp các dịch vụ bến đậu tuyệt vời.

he is responsible for maintaining the moorage area.

anh ấy chịu trách nhiệm bảo trì khu vực bến đậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay