morgens

[Mỹ]/[ˈmɔːɡɪnz]/
[Anh]/[ˈmɔːrɡɪnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Buổi sáng; mỗi buổi sáng; mỗi sáng.
n. Buổi sáng.

Câu ví dụ

i often drink coffee morgens.

Tôi thường uống cà phê vào buổi sáng.

she goes for a run morgens.

Cô ấy đi chạy bộ vào buổi sáng.

do you prefer to eat morgens?

Bạn có thích ăn vào buổi sáng không?

the sun rises morgens.

Mặt trời mọc vào buổi sáng.

he reads the newspaper morgens.

Anh ấy đọc báo vào buổi sáng.

we walk the dog morgens.

Chúng tôi đi dạo cùng con chó vào buổi sáng.

the bakery opens morgens.

Cửa hàng bánh mì mở cửa vào buổi sáng.

i check my emails morgens.

Tôi kiểm tra email vào buổi sáng.

she listens to the radio morgens.

Cô ấy nghe radio vào buổi sáng.

he prepares breakfast morgens.

Anh ấy chuẩn bị bữa sáng vào buổi sáng.

the children wake up morgens.

Các em nhỏ thức dậy vào buổi sáng.

i plan my day morgens.

Tôi lập kế hoạch cho ngày vào buổi sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay