bright morns
buổi sáng tươi sáng
early morns
buổi sáng sớm
fresh morns
buổi sáng tươi mới
peaceful morns
buổi sáng thanh bình
chilly morns
buổi sáng lạnh lẽo
sunny morns
buổi sáng nắng
foggy morns
buổi sáng có sương mù
quiet morns
buổi sáng yên tĩnh
crisp morns
buổi sáng trong lành
golden morns
buổi sáng vàng óng
every morn brings new opportunities.
mỗi buổi sáng mang đến những cơ hội mới.
she enjoys quiet walks in the morn.
cô ấy thích đi dạo yên tĩnh vào buổi sáng.
we often have breakfast together in the morn.
chúng tôi thường ăn sáng cùng nhau vào buổi sáng.
he likes to jog in the cool morn air.
anh ấy thích chạy bộ trong không khí mát lạnh của buổi sáng.
morns are the best time for meditation.
buổi sáng là thời điểm tốt nhất để thiền định.
she wakes up early to enjoy the calm morn.
cô ấy thức dậy sớm để tận hưởng sự bình yên của buổi sáng.
the sun rises beautifully in the morn.
mặt trời mọc lên tuyệt đẹp vào buổi sáng.
he always feels refreshed after a good morn.
anh ấy luôn cảm thấy sảng khoái sau một buổi sáng tốt đẹp.
they love to read the news in the morn.
họ thích đọc tin tức vào buổi sáng.
planning for the day is best done in the morn.
lên kế hoạch cho ngày là tốt nhất vào buổi sáng.
bright morns
buổi sáng tươi sáng
early morns
buổi sáng sớm
fresh morns
buổi sáng tươi mới
peaceful morns
buổi sáng thanh bình
chilly morns
buổi sáng lạnh lẽo
sunny morns
buổi sáng nắng
foggy morns
buổi sáng có sương mù
quiet morns
buổi sáng yên tĩnh
crisp morns
buổi sáng trong lành
golden morns
buổi sáng vàng óng
every morn brings new opportunities.
mỗi buổi sáng mang đến những cơ hội mới.
she enjoys quiet walks in the morn.
cô ấy thích đi dạo yên tĩnh vào buổi sáng.
we often have breakfast together in the morn.
chúng tôi thường ăn sáng cùng nhau vào buổi sáng.
he likes to jog in the cool morn air.
anh ấy thích chạy bộ trong không khí mát lạnh của buổi sáng.
morns are the best time for meditation.
buổi sáng là thời điểm tốt nhất để thiền định.
she wakes up early to enjoy the calm morn.
cô ấy thức dậy sớm để tận hưởng sự bình yên của buổi sáng.
the sun rises beautifully in the morn.
mặt trời mọc lên tuyệt đẹp vào buổi sáng.
he always feels refreshed after a good morn.
anh ấy luôn cảm thấy sảng khoái sau một buổi sáng tốt đẹp.
they love to read the news in the morn.
họ thích đọc tin tức vào buổi sáng.
planning for the day is best done in the morn.
lên kế hoạch cho ngày là tốt nhất vào buổi sáng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay