morphogeneses

[Mỹ]/mɔːfəˈdʒɛnɪsɪs/
[Anh]/mɔrfəˈdʒɛnɪsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình sinh học gây ra sự phát triển hình dạng của một sinh vật

Cụm từ & Cách kết hợp

morphogenesis process

quá trình tạo hình thái

morphogenesis analysis

phân tích tạo hình thái

morphogenesis model

mô hình tạo hình thái

morphogenesis studies

nghiên cứu về tạo hình thái

morphogenesis genes

gen tạo hình thái

morphogenesis signaling

tín hiệu tạo hình thái

morphogenesis mechanisms

cơ chế tạo hình thái

morphogenesis pathways

đường dẫn tạo hình thái

morphogenesis factors

yếu tố tạo hình thái

morphogenesis research

nghiên cứu về tạo hình thái

Câu ví dụ

the study of morphogenesis is essential in developmental biology.

nghiên cứu về sự tạo hình là điều cần thiết trong sinh học phát triển.

morphogenesis involves the processes that cause an organism to develop its shape.

sự tạo hình liên quan đến các quá trình khiến một sinh vật phát triển hình dạng của nó.

researchers are exploring the genetic factors that influence morphogenesis.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các yếu tố di truyền ảnh hưởng đến sự tạo hình.

morphogenesis can be observed in various stages of embryonic development.

có thể quan sát sự tạo hình ở các giai đoạn khác nhau của sự phát triển phôi.

the concept of morphogenesis is crucial for understanding tissue engineering.

khái niệm về sự tạo hình rất quan trọng để hiểu về kỹ thuật tái tạo mô.

scientists have discovered new pathways involved in morphogenesis.

các nhà khoa học đã phát hiện ra những con đường mới liên quan đến sự tạo hình.

morphogenesis can be influenced by environmental factors as well.

sự tạo hình cũng có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường.

understanding morphogenesis helps in regenerative medicine.

hiểu về sự tạo hình giúp ích cho y học tái tạo.

morphogenesis plays a key role in the formation of organs.

sự tạo hình đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành các cơ quan.

studying morphogenesis can lead to breakthroughs in cancer research.

nghiên cứu về sự tạo hình có thể dẫn đến những đột phá trong nghiên cứu ung thư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay