motored vehicle
xe có động cơ
motored bicycle
xe đạp có động cơ
motored boat
thuyền có động cơ
motored scooter
xe tay ga có động cơ
motored cycle
xe đạp có động cơ
motored cart
xe đẩy có động cơ
motored chair
ghế có động cơ
motored tricycle
xe ba bánh có động cơ
motored yacht
du thuyền có động cơ
motored rickshaw
xe kéo có động cơ
the motored vehicle sped down the highway.
Xe có động cơ đã tăng tốc trên đường cao tốc.
he motored across the lake in his small boat.
Anh ta đi thuyền nhỏ trên hồ.
the motored bicycle is becoming increasingly popular.
Xe đạp có động cơ ngày càng trở nên phổ biến.
she motored her way through the traffic with ease.
Cô ấy dễ dàng đi qua giao thông bằng xe có động cơ.
they motored to the coast for the weekend.
Họ lái xe có động cơ ra bờ biển vào cuối tuần.
the motored yacht glided smoothly over the waves.
Du thuyền có động cơ lướt nhẹ nhàng trên những con sóng.
he bought a motored scooter for his daily commute.
Anh ấy đã mua một chiếc xe tay ga có động cơ để đi làm hàng ngày.
the motored boat can reach high speeds.
Thuyền có động cơ có thể đạt được tốc độ cao.
she enjoys motored adventures on weekends.
Cô ấy thích những chuyến phiêu lưu có động cơ vào cuối tuần.
the motored tricycle is perfect for children.
Xe ba bánh có động cơ rất phù hợp cho trẻ em.
motored vehicle
xe có động cơ
motored bicycle
xe đạp có động cơ
motored boat
thuyền có động cơ
motored scooter
xe tay ga có động cơ
motored cycle
xe đạp có động cơ
motored cart
xe đẩy có động cơ
motored chair
ghế có động cơ
motored tricycle
xe ba bánh có động cơ
motored yacht
du thuyền có động cơ
motored rickshaw
xe kéo có động cơ
the motored vehicle sped down the highway.
Xe có động cơ đã tăng tốc trên đường cao tốc.
he motored across the lake in his small boat.
Anh ta đi thuyền nhỏ trên hồ.
the motored bicycle is becoming increasingly popular.
Xe đạp có động cơ ngày càng trở nên phổ biến.
she motored her way through the traffic with ease.
Cô ấy dễ dàng đi qua giao thông bằng xe có động cơ.
they motored to the coast for the weekend.
Họ lái xe có động cơ ra bờ biển vào cuối tuần.
the motored yacht glided smoothly over the waves.
Du thuyền có động cơ lướt nhẹ nhàng trên những con sóng.
he bought a motored scooter for his daily commute.
Anh ấy đã mua một chiếc xe tay ga có động cơ để đi làm hàng ngày.
the motored boat can reach high speeds.
Thuyền có động cơ có thể đạt được tốc độ cao.
she enjoys motored adventures on weekends.
Cô ấy thích những chuyến phiêu lưu có động cơ vào cuối tuần.
the motored tricycle is perfect for children.
Xe ba bánh có động cơ rất phù hợp cho trẻ em.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay