| số nhiều | mphys |
umphy
Vietnamese_translation
umphy sound
Vietnamese_translation
the speed of the morphological change was remarkable.
Tốc độ thay đổi hình thái là đáng chú ý.
she has a strong affinity for this specific morpheme.
Cô ấy có sự gắn bó mạnh mẽ với morpheme cụ thể này.
her research focuses on modern morphological theory.
Nghiên cứu của cô tập trung vào lý thuyết hình thái hiện đại.
doctors observed a distinct morphological anomaly.
Các bác sĩ quan sát thấy một sự bất thường hình thái rõ rệt.
this word is created through morphological derivation.
Từ này được tạo ra thông qua quá trình phái sinh hình thái.
the study covers the morphological development of the language.
Nghiên cứu này bao gồm sự phát triển hình thái của ngôn ngữ.
each morphological marker indicates a specific grammatical function.
Mỗi dấu hình thái chỉ ra một chức năng ngữ pháp cụ thể.
the analysis highlights the complexity of morphological processes.
Phân tích nhấn mạnh tính phức tạp của các quá trình hình thái.
morphological adaptation allows the plant to survive in arid environments.
Thích nghi hình thái giúp cây sống sót trong môi trường khô cằn.
the morphological distinction between the two species is subtle.
Sự khác biệt hình thái giữa hai loài là tinh tế.
morphological classification is essential for identifying these minerals.
Phân loại hình thái là cần thiết để xác định các khoáng sản này.
the student presented a paper on morphological typology.
Người học sinh trình bày một bài báo về loại hình học hình thái.
umphy
Vietnamese_translation
umphy sound
Vietnamese_translation
the speed of the morphological change was remarkable.
Tốc độ thay đổi hình thái là đáng chú ý.
she has a strong affinity for this specific morpheme.
Cô ấy có sự gắn bó mạnh mẽ với morpheme cụ thể này.
her research focuses on modern morphological theory.
Nghiên cứu của cô tập trung vào lý thuyết hình thái hiện đại.
doctors observed a distinct morphological anomaly.
Các bác sĩ quan sát thấy một sự bất thường hình thái rõ rệt.
this word is created through morphological derivation.
Từ này được tạo ra thông qua quá trình phái sinh hình thái.
the study covers the morphological development of the language.
Nghiên cứu này bao gồm sự phát triển hình thái của ngôn ngữ.
each morphological marker indicates a specific grammatical function.
Mỗi dấu hình thái chỉ ra một chức năng ngữ pháp cụ thể.
the analysis highlights the complexity of morphological processes.
Phân tích nhấn mạnh tính phức tạp của các quá trình hình thái.
morphological adaptation allows the plant to survive in arid environments.
Thích nghi hình thái giúp cây sống sót trong môi trường khô cằn.
the morphological distinction between the two species is subtle.
Sự khác biệt hình thái giữa hai loài là tinh tế.
morphological classification is essential for identifying these minerals.
Phân loại hình thái là cần thiết để xác định các khoáng sản này.
the student presented a paper on morphological typology.
Người học sinh trình bày một bài báo về loại hình học hình thái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay