mugwumps

[Mỹ]/ˈmʌɡwʌmp/
[Anh]/ˈmʌɡwʌmp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người giữ khoảng cách hoặc độc lập, đặc biệt là trong chính trị đảng phái; người từ chối ủng hộ một đảng phái chính trị hoặc ứng cử viên; một người nổi bật hoặc quan trọng; một thủ lĩnh người da đỏ Bắc Mỹ

Cụm từ & Cách kết hợp

mugwump politics

chính trị mugwump

mugwump attitude

thái độ mugwump

mugwump stance

quan điểm mugwump

mugwump party

đảng mugwump

mugwump movement

phong trào mugwump

mugwump voter

đối tượng cử tri mugwump

mugwump influence

ảnh hưởng của mugwump

mugwump faction

phái mugwump

mugwump decision

quyết định của mugwump

mugwump view

quan điểm của mugwump

Câu ví dụ

the politician was often seen as a mugwump, not fully aligning with any party.

nhà chính trị gia thường được nhìn thấy là một người không thuộc phe nào, không hoàn toàn liên kết với bất kỳ đảng nào.

in the debate, he played the role of a mugwump, avoiding taking sides.

trong cuộc tranh luận, anh ta đóng vai trò của một người không thuộc phe nào, tránh việc chọn bên.

many voters appreciated his mugwump stance on controversial issues.

nhiều người bỏ phiếu đánh giá cao quan điểm không thuộc phe nào của anh ta về các vấn đề gây tranh cãi.

she described herself as a mugwump, preferring to think independently.

cô ấy tự nhận mình là một người không thuộc phe nào, thích suy nghĩ độc lập.

the mugwump's influence grew as people sought alternatives to mainstream politics.

tác động của người không thuộc phe nào ngày càng tăng khi mọi người tìm kiếm các giải pháp thay thế cho chính trị chủ đạo.

his mugwump attitude sometimes frustrated party members.

tinh thần không thuộc phe nào của anh ấy đôi khi khiến các thành viên đảng thất vọng.

being a mugwump can lead to isolation in a polarized environment.

việc là một người không thuộc phe nào có thể dẫn đến sự cô lập trong một môi trường phân cực.

the term mugwump originated in the political landscape of the 19th century.

thuật ngữ mugwump bắt nguồn từ bối cảnh chính trị thế kỷ 19.

some view mugwumps as indecisive rather than principled.

một số người coi những người không thuộc phe nào là thiếu quyết đoán hơn là có nguyên tắc.

the mugwump philosophy encourages critical thinking over blind allegiance.

triết lý của người không thuộc phe nào khuyến khích tư duy phản biện hơn là sự trung thành mù quáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay