multi-cuspid

[Mỹ]/[ˈmʌltiˈkʌspɪd]/
[Anh]/[ˈmʌltiˈkʌspɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Có nhiều mấu nhọn hoặc thùy; nhiều điểm nhọn.
adj. Có nhiều mấu nhọn hoặc thùy; nhiều điểm nhọn.

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-cuspid teeth

răng đa nang

showing multi-cuspid

cho thấy đa nang

multi-cuspid structure

cấu trúc đa nang

possessing multi-cuspid

có đa nang

multi-cuspid morphology

đa hình thái nang

highly multi-cuspid

rất đa nang

multi-cuspid pattern

mẫu đa nang

with multi-cuspid

kèm theo đa nang

multi-cuspid region

vùng đa nang

multi-cuspid form

dạng đa nang

Câu ví dụ

the multi-cuspid drill bit efficiently removed the hardened material.

Bít khoan đa lưỡi cắt hiệu quả loại bỏ vật liệu đã cứng.

geologists identified a multi-cuspid structure within the rock formation.

Các nhà địa chất xác định cấu trúc đa lưỡi trong cấu trúc đá.

the multi-cuspid design of the cutting tool maximized its effectiveness.

Thiết kế đa lưỡi của dụng cụ cắt đã tối đa hóa hiệu quả của nó.

microscopic analysis revealed a multi-cuspid morphology on the specimen.

Phân tích dưới kính hiển vi tiết lộ hình thái đa lưỡi trên mẫu.

the multi-cuspid feature allowed for faster material penetration.

Tính năng đa lưỡi cho phép thâm nhập vật liệu nhanh hơn.

engineers optimized the multi-cuspid geometry for improved performance.

Kỹ sư tối ưu hóa hình học đa lưỡi để cải thiện hiệu suất.

the multi-cuspid shape provided a secure grip on the workpiece.

Hình dạng đa lưỡi cung cấp lực siết chắc chắn trên chi tiết gia công.

we observed a distinct multi-cuspid pattern in the fossil remains.

Chúng tôi quan sát thấy một mô hình đa lưỡi rõ rệt trong các di tích hóa thạch.

the multi-cuspid architecture of the tooth was well-suited for its function.

Cấu trúc đa lưỡi của răng rất phù hợp với chức năng của nó.

the tool's multi-cuspid design enabled it to tackle tough jobs.

Thiết kế đa lưỡi của công cụ cho phép nó xử lý các công việc khó khăn.

the multi-cuspid structure was a key characteristic of the artifact.

Cấu trúc đa lưỡi là đặc điểm chính của hiện vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay