single-pointed

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈpɔɪntɪd]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈpɔɪntɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Chỉ riêng; độc quyền.
adj. Tập trung vào một mục tiêu; quyết tâm; Có một mục tiêu, mục đích rõ ràng duy nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-pointed focus

Tập trung một điểm

single-pointed aim

Mục tiêu một điểm

single-pointed vision

Tầm nhìn một điểm

being single-pointed

Ở trạng thái một điểm

single-pointed approach

Phương pháp một điểm

single-pointed strategy

Chiến lược một điểm

single-pointed mind

Tâm trí một điểm

single-pointed pursuit

Sự theo đuổi một điểm

single-pointed dedication

Sự tận tụy một điểm

single-pointed effort

Nỗ lực một điểm

Câu ví dụ

the speaker delivered a single-pointed message about the importance of education.

Người phát ngôn đã truyền đạt một thông điệp tập trung vào tầm quan trọng của giáo dục.

her single-pointed focus on the project led to its successful completion.

Sự tập trung một cách duy nhất của cô vào dự án đã dẫn đến việc hoàn thành thành công.

he maintained a single-pointed gaze throughout the intense negotiation.

Anh ấy duy trì ánh nhìn tập trung trong suốt đợt đàm phán căng thẳng.

the company's single-pointed strategy was to expand into new markets.

Chiến lược tập trung của công ty là mở rộng sang các thị trường mới.

despite distractions, she remained single-pointed in her pursuit of the goal.

Dù có những điều gây xao nhãng, cô vẫn duy trì sự tập trung vào mục tiêu của mình.

his single-pointed dedication to his craft is truly admirable.

Sự tận tụy một cách duy nhất của anh ấy đối với nghề nghiệp thực sự đáng ngưỡng mộ.

the team's single-pointed effort resulted in a record-breaking performance.

Sự nỗ lực một cách tập trung của đội nhóm đã dẫn đến một màn trình diễn phá kỷ lục.

a single-pointed approach is often necessary to solve complex problems.

Một cách tiếp cận tập trung thường là cần thiết để giải quyết các vấn đề phức tạp.

the politician's single-pointed campaign centered on economic reform.

Chiến dịch tập trung của chính trị gia này tập trung vào cải cách kinh tế.

she offered a single-pointed critique of the current policy.

Cô đưa ra một đánh giá tập trung vào chính sách hiện tại.

the artist's single-pointed vision shaped the entire exhibition.

Định hướng tập trung của nghệ sĩ đã định hình toàn bộ triển lãm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay