multi-deck

[Mỹ]/[ˈmʌltiˌdɛk]/
[Anh]/[ˈmʌltiˌdɛk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cấu trúc có nhiều tầng hoặc nhiều tầng, đặc biệt là một con tàu hoặc tòa nhà; Một trò chơi hoặc hệ thống sử dụng nhiều bộ bài.
adj. Có nhiều tầng hoặc nhiều tầng.

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-deck parking

thiết kế bãi đỗ xe đa tầng

multi-deck bus

xe buýt đa tầng

multi-deck trailer

xe đầu kéo đa tầng

multi-deck structure

cấu trúc đa tầng

multi-deck apartment

căn hộ đa tầng

multi-deck system

hệ thống đa tầng

multi-deck carousel

khung xoay đa tầng

multi-deck storage

kho lưu trữ đa tầng

multi-deck design

thiết kế đa tầng

multi-deck layout

bố trí đa tầng

Câu ví dụ

the casino featured a multi-deck blackjack table with high stakes.

Sòng bạc có bàn blackjack sử dụng nhiều bộ bài với cược cao.

we used a multi-deck shuffle machine to speed up the card dealing process.

Chúng tôi sử dụng máy trộn bài đa bộ để tăng tốc quá trình chia bài.

the magician performed a card trick using a multi-deck spread across the table.

Nhà ảo thuật thực hiện một trò chơi bài sử dụng nhiều bộ bài trải dài trên bàn.

the poker tournament had a multi-deck dealing system to ensure fairness.

Giải đấu poker có hệ thống chia bài đa bộ để đảm bảo công bằng.

the game required shuffling a multi-deck of cards thoroughly before each round.

Trò chơi yêu cầu trộn kỹ một bộ bài đa bộ trước mỗi vòng chơi.

he built a complex card pyramid using a multi-deck of playing cards.

Anh ấy xây dựng một cái tháp bài phức tạp bằng cách sử dụng nhiều bộ bài chơi.

the bar offered a unique cocktail served with a multi-deck card garnish.

Quán bar cung cấp một loại cocktail độc đáo được trang trí bằng nhiều bộ bài.

the card counter analyzed the multi-deck shoe to predict card distribution.

Người đếm bài phân tích giày bài đa bộ để dự đoán sự phân bố các lá bài.

the game involved strategically managing a multi-deck of resource cards.

Trò chơi liên quan đến việc quản lý chiến lược một bộ bài tài nguyên đa bộ.

the dealer efficiently managed the multi-deck card shoe throughout the evening.

Người chia bài quản lý hiệu quả giày bài đa bộ suốt cả buổi tối.

the software simulated a multi-deck card game with realistic probabilities.

Phần mềm mô phỏng một trò chơi bài đa bộ với xác suất thực tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay