multi-lens

[Mỹ]/[ˈmʌltiˌlɛnz]/
[Anh]/[ˈmʌltiˌlɛnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hệ thống ống kính gồm nhiều ống kính; Một máy ảnh hoặc thiết bị quang học sử dụng nhiều ống kính.
adj. Liên quan đến hoặc sử dụng nhiều ống kính.

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-lens camera

Hệ thống camera đa ống kính

multi-lens system

Hệ thống đa ống kính

using multi-lens

Sử dụng đa ống kính

multi-lens effect

Tác dụng đa ống kính

multi-lens view

Góc nhìn đa ống kính

multi-lens array

Mảng đa ống kính

multi-lens image

Hình ảnh đa ống kính

multi-lens setup

Cấu hình đa ống kính

multi-lens capture

Chụp hình đa ống kính

multi-lens technology

Công nghệ đa ống kính

Câu ví dụ

the security camera featured a multi-lens system for wider coverage.

Hệ thống camera an ninh được trang bị hệ thống nhiều ống kính để có phạm vi quan sát rộng hơn.

we analyzed the data using a multi-lens perspective to identify key trends.

Chúng tôi phân tích dữ liệu bằng cách sử dụng góc nhìn đa ống kính để xác định các xu hướng chính.

the telescope's multi-lens design improved image clarity significantly.

Thiết kế đa ống kính của kính thiên văn đã cải thiện rõ nét của hình ảnh một cách đáng kể.

the photographer used a multi-lens array to capture a panoramic view.

Nhà chụp ảnh đã sử dụng mảng ống kính đa để chụp quang cảnh toàn cảnh.

the multi-lens microscope provided detailed views of the sample.

Kính hiển vi đa ống kính cung cấp những quan sát chi tiết về mẫu.

the new phone boasts a sophisticated multi-lens camera system.

Chiếc điện thoại mới tự hào có hệ thống camera đa ống kính tinh vi.

the multi-lens surveillance system offered comprehensive site monitoring.

Hệ thống giám sát đa ống kính cung cấp giám sát toàn diện tại địa điểm.

the research employed a multi-lens approach to understanding consumer behavior.

Nghiên cứu sử dụng phương pháp đa ống kính để hiểu hành vi người tiêu dùng.

the artist experimented with a multi-lens technique in their photography.

Nghệ sĩ đã thử nghiệm kỹ thuật đa ống kính trong nhiếp ảnh của họ.

the drone's multi-lens camera captured stunning aerial footage.

Camera đa ống kính trên máy bay không người lái đã ghi lại những cảnh quay trên không tuyệt vời.

the multi-lens system allowed for greater depth of field in the image.

Hệ thống đa ống kính cho phép có độ sâu trường ảnh lớn hơn trong hình ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay