multicrystalline

[Mỹ]/[ˌmʌlti.krɪs.təˈlɪn]/
[Anh]/[ˌmʌl.ti.krɪs.təˈlɪn]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc gồm nhiều tinh thể; Có cấu trúc gồm nhiều tinh thể.
n. Một vật liệu gồm nhiều tinh thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

multicrystalline silicon

silic tinh thể đa

multicrystalline structure

cấu trúc tinh thể đa

growing multicrystalline

phát triển tinh thể đa

multicrystalline wafers

vật liệu tinh thể đa

multicrystalline cells

cell tinh thể đa

using multicrystalline

sử dụng tinh thể đa

multicrystalline material

vật liệu tinh thể đa

multicrystalline ingot

ingot tinh thể đa

multicrystalline film

màng tinh thể đa

multicrystalline technology

công nghệ tinh thể đa

Câu ví dụ

the solar panel utilized high-efficiency multicrystalline silicon.

Pannel mặt trời sử dụng silicon đa tinh thể hiệu suất cao.

multicrystalline silicon wafers are commonly used in photovoltaic cells.

Đĩa silicon đa tinh thể thường được sử dụng trong tế bào quang điện.

we analyzed the performance of multicrystalline silicon solar cells.

Chúng tôi đã phân tích hiệu suất của các tế bào quang điện silicon đa tinh thể.

the manufacturer specializes in producing multicrystalline ingots.

Nhà sản xuất chuyên sản xuất các khối silicon đa tinh thể.

multicrystalline silicon offers a cost-effective solution for solar energy.

Silicon đa tinh thể cung cấp một giải pháp tiết kiệm chi phí cho năng lượng mặt trời.

the research focused on improving the efficiency of multicrystalline modules.

Nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện hiệu suất của các module silicon đa tinh thể.

defect density in multicrystalline silicon significantly impacts performance.

Mật độ khuyết tật trong silicon đa tinh thể ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất.

they compared monocrystalline and multicrystalline solar cell technologies.

Họ so sánh các công nghệ tế bào quang điện đơn tinh thể và đa tinh thể.

the process involved growing large multicrystalline silicon crystals.

Quy trình liên quan đến việc tạo ra các tinh thể silicon đa tinh thể lớn.

multicrystalline silicon panels are generally less expensive than monocrystalline.

Các bảng silicon đa tinh thể thường rẻ hơn so với loại đơn tinh thể.

the company's product line includes various multicrystalline solar panels.

Dòng sản phẩm của công ty bao gồm nhiều loại bảng quang điện silicon đa tinh thể khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay