| số nhiều | multimeters |
use a multimeter
sử dụng một đồng hồ đa năng
check with multimeter
kiểm tra với đồng hồ đa năng
new multimeter
đồng hồ đa năng mới
digital multimeter
đồng hồ đa năng kỹ thuật số
multimeter readings
số đo của đồng hồ đa năng
calibrate multimeter
hiệu chỉnh đồng hồ đa năng
testing multimeter
đang kiểm tra đồng hồ đa năng
bought multimeter
đã mua đồng hồ đa năng
multimeter battery
pin của đồng hồ đa năng
read multimeter
đọc đồng hồ đa năng
i use a multimeter to check the battery voltage.
Tôi sử dụng một đồng hồ đa năng để kiểm tra điện áp pin.
the technician calibrated the multimeter before troubleshooting the circuit.
Kỹ thuật viên đã hiệu chỉnh đồng hồ đa năng trước khi khắc phục sự cố mạch điện.
always discharge capacitors before using a multimeter on a power supply.
Luôn xả các tụ điện trước khi sử dụng đồng hồ đa năng trên nguồn điện.
he carried a digital multimeter in his toolbox for electrical repairs.
Anh ta mang theo một đồng hồ đa năng kỹ thuật số trong hộp dụng cụ của mình để sửa chữa điện.
the multimeter displayed a reading of 12 volts.
Đồng hồ đa năng hiển thị giá trị 12 volt.
i need a new multimeter with auto-ranging capabilities.
Tôi cần một đồng hồ đa năng mới có tính năng tự động dò dẫy.
the multimeter's continuity test helped me find the broken wire.
Thử nghiệm tính liên tục của đồng hồ đa năng đã giúp tôi tìm thấy dây bị hỏng.
he compared the readings from two multimeters to verify the results.
Anh ta so sánh các giá trị từ hai đồng hồ đa năng để xác minh kết quả.
a faulty multimeter can give inaccurate readings and cause problems.
Một đồng hồ đa năng bị lỗi có thể cho các giá trị không chính xác và gây ra sự cố.
the electrician used a multimeter to measure the current in the circuit.
Thợ điện đã sử dụng một đồng hồ đa năng để đo dòng điện trong mạch.
i set the multimeter to measure resistance across the resistor.
Tôi đặt đồng hồ đa năng để đo điện trở trên điện trở.
use a multimeter
sử dụng một đồng hồ đa năng
check with multimeter
kiểm tra với đồng hồ đa năng
new multimeter
đồng hồ đa năng mới
digital multimeter
đồng hồ đa năng kỹ thuật số
multimeter readings
số đo của đồng hồ đa năng
calibrate multimeter
hiệu chỉnh đồng hồ đa năng
testing multimeter
đang kiểm tra đồng hồ đa năng
bought multimeter
đã mua đồng hồ đa năng
multimeter battery
pin của đồng hồ đa năng
read multimeter
đọc đồng hồ đa năng
i use a multimeter to check the battery voltage.
Tôi sử dụng một đồng hồ đa năng để kiểm tra điện áp pin.
the technician calibrated the multimeter before troubleshooting the circuit.
Kỹ thuật viên đã hiệu chỉnh đồng hồ đa năng trước khi khắc phục sự cố mạch điện.
always discharge capacitors before using a multimeter on a power supply.
Luôn xả các tụ điện trước khi sử dụng đồng hồ đa năng trên nguồn điện.
he carried a digital multimeter in his toolbox for electrical repairs.
Anh ta mang theo một đồng hồ đa năng kỹ thuật số trong hộp dụng cụ của mình để sửa chữa điện.
the multimeter displayed a reading of 12 volts.
Đồng hồ đa năng hiển thị giá trị 12 volt.
i need a new multimeter with auto-ranging capabilities.
Tôi cần một đồng hồ đa năng mới có tính năng tự động dò dẫy.
the multimeter's continuity test helped me find the broken wire.
Thử nghiệm tính liên tục của đồng hồ đa năng đã giúp tôi tìm thấy dây bị hỏng.
he compared the readings from two multimeters to verify the results.
Anh ta so sánh các giá trị từ hai đồng hồ đa năng để xác minh kết quả.
a faulty multimeter can give inaccurate readings and cause problems.
Một đồng hồ đa năng bị lỗi có thể cho các giá trị không chính xác và gây ra sự cố.
the electrician used a multimeter to measure the current in the circuit.
Thợ điện đã sử dụng một đồng hồ đa năng để đo dòng điện trong mạch.
i set the multimeter to measure resistance across the resistor.
Tôi đặt đồng hồ đa năng để đo điện trở trên điện trở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay