multimeter

[Mỹ]/[ˈmʌltɪˌmiːtə(r)]/
[Anh]/[ˈmʌltɪˌmiːtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một dụng cụ dùng để đo nhiều đại lượng điện như điện áp, dòng điện và điện trở; Một thiết bị có thể đo các thông số điện khác nhau.
Word Forms
số nhiềumultimeters

Cụm từ & Cách kết hợp

use a multimeter

sử dụng một đồng hồ đa năng

check with multimeter

kiểm tra với đồng hồ đa năng

new multimeter

đồng hồ đa năng mới

digital multimeter

đồng hồ đa năng kỹ thuật số

multimeter readings

số đo của đồng hồ đa năng

calibrate multimeter

hiệu chỉnh đồng hồ đa năng

testing multimeter

đang kiểm tra đồng hồ đa năng

bought multimeter

đã mua đồng hồ đa năng

multimeter battery

pin của đồng hồ đa năng

read multimeter

đọc đồng hồ đa năng

Câu ví dụ

i use a multimeter to check the battery voltage.

Tôi sử dụng một đồng hồ đa năng để kiểm tra điện áp pin.

the technician calibrated the multimeter before troubleshooting the circuit.

Kỹ thuật viên đã hiệu chỉnh đồng hồ đa năng trước khi khắc phục sự cố mạch điện.

always discharge capacitors before using a multimeter on a power supply.

Luôn xả các tụ điện trước khi sử dụng đồng hồ đa năng trên nguồn điện.

he carried a digital multimeter in his toolbox for electrical repairs.

Anh ta mang theo một đồng hồ đa năng kỹ thuật số trong hộp dụng cụ của mình để sửa chữa điện.

the multimeter displayed a reading of 12 volts.

Đồng hồ đa năng hiển thị giá trị 12 volt.

i need a new multimeter with auto-ranging capabilities.

Tôi cần một đồng hồ đa năng mới có tính năng tự động dò dẫy.

the multimeter's continuity test helped me find the broken wire.

Thử nghiệm tính liên tục của đồng hồ đa năng đã giúp tôi tìm thấy dây bị hỏng.

he compared the readings from two multimeters to verify the results.

Anh ta so sánh các giá trị từ hai đồng hồ đa năng để xác minh kết quả.

a faulty multimeter can give inaccurate readings and cause problems.

Một đồng hồ đa năng bị lỗi có thể cho các giá trị không chính xác và gây ra sự cố.

the electrician used a multimeter to measure the current in the circuit.

Thợ điện đã sử dụng một đồng hồ đa năng để đo dòng điện trong mạch.

i set the multimeter to measure resistance across the resistor.

Tôi đặt đồng hồ đa năng để đo điện trở trên điện trở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay