multiple-entry visa
Giấy phép nhập cảnh nhiều lần
multiple-entry permit
Giấy phép nhiều lần
multiple-entry status
Trạng thái nhiều lần
multiple-entry application
Đơn xin cấp phép nhiều lần
multiple-entry card
Thẻ nhiều lần
we need to set up a multiple-entry visa for the team's trip.
Chúng ta cần thiết lập visa nhập cảnh nhiều lần cho chuyến đi của đội.
the system allows for multiple-entry access to the database.
Hệ thống cho phép truy cập cơ sở dữ liệu nhiều lần.
a multiple-entry permit provides flexibility for frequent travel.
Một giấy phép nhập cảnh nhiều lần cung cấp sự linh hoạt cho việc đi lại thường xuyên.
the passport has a multiple-entry stamp from the previous visit.
Giấy thông hành có dấu nhập cảnh nhiều lần từ lần ghé thăm trước.
the application requires details about the intended multiple-entry schedule.
Đơn đăng ký yêu cầu các chi tiết về lịch trình nhập cảnh nhiều lần dự kiến.
ensure the multiple-entry visa is valid for the entire duration.
Đảm bảo visa nhập cảnh nhiều lần vẫn còn hiệu lực trong toàn bộ thời gian.
the company offers a multiple-entry program for international employees.
Công ty cung cấp chương trình nhập cảnh nhiều lần cho nhân viên quốc tế.
we are processing a multiple-entry application for business purposes.
Chúng ta đang xử lý đơn xin nhập cảnh nhiều lần vì mục đích kinh doanh.
the border control agent checked for a valid multiple-entry visa.
Chuyên viên kiểm soát biên giới đã kiểm tra visa nhập cảnh nhiều lần hợp lệ.
a multiple-entry pass simplifies crossing the border repeatedly.
Một giấy phép nhập cảnh nhiều lần giúp đơn giản hóa việc qua lại biên giới nhiều lần.
the conference registration included a multiple-entry badge for the event.
Đăng ký hội nghị bao gồm thẻ nhập cảnh nhiều lần cho sự kiện.
multiple-entry visa
Giấy phép nhập cảnh nhiều lần
multiple-entry permit
Giấy phép nhiều lần
multiple-entry status
Trạng thái nhiều lần
multiple-entry application
Đơn xin cấp phép nhiều lần
multiple-entry card
Thẻ nhiều lần
we need to set up a multiple-entry visa for the team's trip.
Chúng ta cần thiết lập visa nhập cảnh nhiều lần cho chuyến đi của đội.
the system allows for multiple-entry access to the database.
Hệ thống cho phép truy cập cơ sở dữ liệu nhiều lần.
a multiple-entry permit provides flexibility for frequent travel.
Một giấy phép nhập cảnh nhiều lần cung cấp sự linh hoạt cho việc đi lại thường xuyên.
the passport has a multiple-entry stamp from the previous visit.
Giấy thông hành có dấu nhập cảnh nhiều lần từ lần ghé thăm trước.
the application requires details about the intended multiple-entry schedule.
Đơn đăng ký yêu cầu các chi tiết về lịch trình nhập cảnh nhiều lần dự kiến.
ensure the multiple-entry visa is valid for the entire duration.
Đảm bảo visa nhập cảnh nhiều lần vẫn còn hiệu lực trong toàn bộ thời gian.
the company offers a multiple-entry program for international employees.
Công ty cung cấp chương trình nhập cảnh nhiều lần cho nhân viên quốc tế.
we are processing a multiple-entry application for business purposes.
Chúng ta đang xử lý đơn xin nhập cảnh nhiều lần vì mục đích kinh doanh.
the border control agent checked for a valid multiple-entry visa.
Chuyên viên kiểm soát biên giới đã kiểm tra visa nhập cảnh nhiều lần hợp lệ.
a multiple-entry pass simplifies crossing the border repeatedly.
Một giấy phép nhập cảnh nhiều lần giúp đơn giản hóa việc qua lại biên giới nhiều lần.
the conference registration included a multiple-entry badge for the event.
Đăng ký hội nghị bao gồm thẻ nhập cảnh nhiều lần cho sự kiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay