| quá khứ phân từ | multiplexed |
| hiện tại phân từ | multiplexing |
frequency division multiplex
phân chia tần số đa hợp
multiplex ties of work and friendship.
những mối ràng buộc đa phương của công việc và tình bạn.
a channel derived by time division multiplexing.
một kênh được tạo ra bởi đa tuyến thời gian.
Dense Wavelength Division Multiplexing (DWDM) is an available technology, which can greatly increate the message capacity.
Multiplex Phân Kích Sóng Mật Độ (DWDM) là một công nghệ khả dụng, có thể tăng đáng kể dung lượng tin nhắn.
A 77.5% of reduction in deposit formation could be obtained when the multiplex additive of tetralin/ tetralone binary donor and diphenyl diselenide was added into n-dodecane.
Có thể thu được giảm 77,5% về sự hình thành cặn khi thêm hỗn hợp phụ gia đa bội của chất cho tetralin/tetralone và diphenyl diselenide vào n-dodecane.
The uncoded orthogonal frequency division multiplexing (OFDM) systems do not have multipath diversity, and the diversity order is only one in the multipath Rayleigh fading channel.
Các hệ thống điều biến tần số trực giao đa đường (OFDM) không mã hóa không có sự đa đường, và thứ tự đa dạng chỉ là một trong kênh đa đường Rayleigh suy giảm.
This paper introduced the developing of L-band three channels multiplexer which could be used to satellite phased array antenna, as well as the investigation of the multipactor effect of it.
Bài báo này giới thiệu sự phát triển của bộ đa dụng 3 kênh băng L, có thể được sử dụng cho ăng-ten mảng pha vệ tinh, cũng như nghiên cứu về hiệu ứng đa nhân của nó.
OFDM (Orthogonal Frequency Division Multiplexing) is a method that can combat multipaths, fully use the frequency band and has high data rate, and has a promising future in UWA communication.
OFDM (Phân Khúc Tần Số Chính Thảo) là một phương pháp có thể chống lại nhiễu đa đường, sử dụng triệt để băng tần và có tốc độ dữ liệu cao, và có tương lai đầy hứa hẹn trong giao tiếp UWA.
frequency division multiplex
phân chia tần số đa hợp
multiplex ties of work and friendship.
những mối ràng buộc đa phương của công việc và tình bạn.
a channel derived by time division multiplexing.
một kênh được tạo ra bởi đa tuyến thời gian.
Dense Wavelength Division Multiplexing (DWDM) is an available technology, which can greatly increate the message capacity.
Multiplex Phân Kích Sóng Mật Độ (DWDM) là một công nghệ khả dụng, có thể tăng đáng kể dung lượng tin nhắn.
A 77.5% of reduction in deposit formation could be obtained when the multiplex additive of tetralin/ tetralone binary donor and diphenyl diselenide was added into n-dodecane.
Có thể thu được giảm 77,5% về sự hình thành cặn khi thêm hỗn hợp phụ gia đa bội của chất cho tetralin/tetralone và diphenyl diselenide vào n-dodecane.
The uncoded orthogonal frequency division multiplexing (OFDM) systems do not have multipath diversity, and the diversity order is only one in the multipath Rayleigh fading channel.
Các hệ thống điều biến tần số trực giao đa đường (OFDM) không mã hóa không có sự đa đường, và thứ tự đa dạng chỉ là một trong kênh đa đường Rayleigh suy giảm.
This paper introduced the developing of L-band three channels multiplexer which could be used to satellite phased array antenna, as well as the investigation of the multipactor effect of it.
Bài báo này giới thiệu sự phát triển của bộ đa dụng 3 kênh băng L, có thể được sử dụng cho ăng-ten mảng pha vệ tinh, cũng như nghiên cứu về hiệu ứng đa nhân của nó.
OFDM (Orthogonal Frequency Division Multiplexing) is a method that can combat multipaths, fully use the frequency band and has high data rate, and has a promising future in UWA communication.
OFDM (Phân Khúc Tần Số Chính Thảo) là một phương pháp có thể chống lại nhiễu đa đường, sử dụng triệt để băng tần và có tốc độ dữ liệu cao, và có tương lai đầy hứa hẹn trong giao tiếp UWA.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay