multiplexed

[Mỹ]/[ˈmʌltɪplekst]/
[Anh]/[ˈmʌltɪplekst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hệ thống hoặc thiết bị ghép kênh tín hiệu.
adj. Sử dụng nhiều kênh hoặc bộ mang cùng lúc.
v. Truyền hoặc nhận dữ liệu qua một kênh bằng cách sử dụng nhiều khoảng thời gian hoặc dải tần số; Kết hợp nhiều tín hiệu thành một để truyền.

Cụm từ & Cách kết hợp

multiplexed signal

dấu hiệu đa đường

multiplexed data

dữ liệu đa đường

multiplexing system

hệ thống đa đường

multiplexed channel

kênh đa đường

being multiplexed

đang được đa đường hóa

multiplexed memory

ổ nhớ đa đường

multiplexing device

thiết bị đa đường

highly multiplexed

đa đường hóa cao

multiplexed video

video đa đường

multiplexing process

quy trình đa đường

Câu ví dụ

the multiplexed sensor array provided detailed environmental data.

Hệ thống cảm biến đa plex đã cung cấp dữ liệu môi trường chi tiết.

multiplexed memory access improved the system's overall performance.

Truy cập bộ nhớ đa plex đã cải thiện hiệu suất tổng thể của hệ thống.

we used a multiplexed approach to manage the limited bandwidth.

Chúng tôi đã sử dụng phương pháp đa plex để quản lý băng thông hạn chế.

the multiplexed optical fiber system increased data transmission capacity.

Hệ thống sợi quang đa plex đã tăng khả năng truyền dữ liệu.

multiplexed audio channels allowed for a richer listening experience.

Các kênh âm thanh đa plex đã cho phép trải nghiệm nghe phong phú hơn.

the multiplexed electrode grid enhanced the stimulation pattern.

Lưới điện cực đa plex đã cải thiện mô hình kích thích.

multiplexed testing streamlined the diagnostic process significantly.

Thử nghiệm đa plex đã làm đơn giản hóa đáng kể quy trình chẩn đoán.

the multiplexed communication protocol ensured efficient data sharing.

Giao thức truyền thông đa plex đã đảm bảo chia sẻ dữ liệu hiệu quả.

multiplexed control signals reduced wiring complexity in the system.

Các tín hiệu điều khiển đa plex đã giảm độ phức tạp của dây nối trong hệ thống.

the multiplexed design minimized the number of required components.

Thiết kế đa plex đã giảm số lượng linh kiện cần thiết.

multiplexed data streams were efficiently routed across the network.

Các luồng dữ liệu đa plex đã được định tuyến hiệu quả trên mạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay