multipointed

[Mỹ]/[ˈmʌltɪˌpɔɪntɪd]/
[Anh]/[ˈmʌltɪˌpɔɪntɪd]/

Dịch

adj. Có nhiều điểm hoặc hình chiếu; Liên quan đến hoặc có nhiều điểm tiếp xúc hoặc tương tác; Trong bối cảnh của các đa giác sao, có nhiều điểm mở rộng từ một điểm trung tâm.

Cụm từ & Cách kết hợp

multipointed approach

phương pháp đa điểm

multipointed system

hệ thống đa điểm

being multipointed

đang đa điểm

multipointed design

thiết kế đa điểm

highly multipointed

đa điểm cao

multipointed data

dữ liệu đa điểm

multipointed view

quan điểm đa điểm

multipointed analysis

phân tích đa điểm

multipointed source

nguồn đa điểm

multipointed feedback

phản hồi đa điểm

Câu ví dụ

the company's multipointed strategy proved successful in the new market.

Chiến lược đa điểm của công ty đã chứng tỏ sự thành công trên thị trường mới.

our multipointed approach to customer service ensures satisfaction.

Cách tiếp cận đa diện của chúng tôi đối với dịch vụ khách hàng đảm bảo sự hài lòng.

the multipointed attack on the castle overwhelmed the defenders.

Cuộc tấn công đa điểm vào lâu đài đã áp đảo các biện pháp phòng thủ.

a multipointed investigation is underway to uncover the truth.

Một cuộc điều tra đa diện đang được tiến hành để làm rõ sự thật.

the multipointed system allowed for redundancy and increased reliability.

Hệ thống đa điểm cho phép dự phòng và tăng độ tin cậy.

we need a multipointed solution to address this complex problem.

Chúng ta cần một giải pháp đa diện để giải quyết vấn đề phức tạp này.

the multipointed network provided robust communication channels.

Mạng lưới đa điểm cung cấp các kênh liên lạc mạnh mẽ.

the multipointed defense system protected the city from invaders.

Hệ thống phòng thủ đa điểm đã bảo vệ thành phố khỏi những kẻ xâm lược.

the multipointed data collection method yielded valuable insights.

Phương pháp thu thập dữ liệu đa điểm đã mang lại những hiểu biết có giá trị.

the multipointed security system detected the intrusion immediately.

Hệ thống bảo mật đa điểm đã phát hiện ra sự xâm nhập ngay lập tức.

a multipointed marketing campaign targeted various demographics.

Một chiến dịch marketing đa điểm nhắm mục tiêu đến nhiều nhóm nhân khẩu học khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay