multiports

[Mỹ]/ˈmʌltipɔːts/
[Anh]/ˈmʌltipɔːrts/

Dịch

n.(computing) multiple ports; plural form of multiport referring to several multi-port devices or interfaces

Cụm từ & Cách kết hợp

multiport adapter

thiết bị chuyển đổi đa cổng

multiport switch

chuyển mạch đa cổng

multiport hub

hub đa cổng

multiport connector

ổ cắm đa cổng

multiport device

thiết bị đa cổng

multiport network

mạng đa cổng

multiport interface

giao diện đa cổng

multiport cable

dây cáp đa cổng

multiport serial

chuẩn nối tiếp đa cổng

multiport usb

USB đa cổng

Câu ví dụ

the engineer designed a manifold with multiple multiports for the hydraulic system.

Kỹ sư đã thiết kế một bộ phân phối với nhiều cổng đa hướng cho hệ thống thủy lực.

modern engines utilize intake manifolds with tuned multiports to optimize airflow.

Động cơ hiện đại sử dụng các bộ phân phối nạp khí có các cổng đa hướng được điều chỉnh để tối ưu hóa luồng không khí.

the network switch features four 10g multiports for high-speed data aggregation.

Chuyển mạch mạng có bốn cổng đa hướng 10G để tổng hợp dữ liệu tốc độ cao.

cleaning the cylinder head requires proper tools to access the deep multiports.

Vệ sinh đầu xy lanh cần các công cụ phù hợp để tiếp cận các cổng đa hướng sâu.

this valve assembly contains complex multiports that regulate fluid direction.

Bộ van này chứa các cổng đa hướng phức tạp điều khiển hướng dòng chất lỏng.

the injection mold was machined with precision multiports for cooling channels.

Chiếc khuôn đúc được gia công với các cổng đa hướng chính xác cho các kênh làm mát.

technicians inspected the multiports for signs of corrosion or blockage.

Các kỹ thuật viên kiểm tra các cổng đa hướng để phát hiện dấu hiệu ăn mòn hoặc tắc nghẽn.

the new design replaces single connectors with versatile multiports to save space.

Thiết kế mới thay thế các kết nối đơn bằng các cổng đa hướng linh hoạt để tiết kiệm không gian.

pressure testing confirmed that the multiports on the main body were leak-free.

Thử nghiệm áp suất đã xác nhận rằng các cổng đa hướng trên thân chính không bị rò rỉ.

advanced racing headers often merge pipes into specifically designed multiports.

Các đầu ống đua cao cấp thường kết hợp các ống vào các cổng đa hướng được thiết kế đặc biệt.

the central processing unit connects to various peripherals via these multiports.

Đơn vị xử lý trung tâm kết nối với các thiết bị ngoại vi khác nhau thông qua các cổng đa hướng này.

we need to replace the gaskets sealing the engine multiports immediately.

Chúng ta cần thay thế các đệm kín các cổng đa hướng của động cơ ngay lập tức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay