shouters

[Mỹ]/ˈʃaʊtəz/
[Anh]/ˈʃaʊtərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của shouter; người hét hoặc kêu lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

loud shouters

người hét lớn

angry shouters

người hét giận dữ

persistent shouters

người hét dai dẳng

violent shouters

người hét bạo lực

Câu ví dụ

the loud shouters at the protest attracted attention from nearby residents.

Những người hô lớn tại cuộc biểu tình đã thu hút sự chú ý của những người dân sống gần đó.

shouters in the stadium cheered wildly when the goal was scored.

Những người cổ vũ trên sân vận động đã reo hò cuồng nhiệt khi bàn thắng được ghi.

the coach had to calm down the shouters after the controversial call.

Huấn luyện viên phải bình tĩnh những người hô lớn sau quyết định gây tranh cãi.

street vendors are often loud shouters trying to attract customers.

Những người bán hàng rong thường là những người hô lớn cố gắng thu hút khách hàng.

the meeting was disrupted by a group of angry shouters.

Cuộc họp bị gián đoạn bởi một nhóm những người hô lớn tức giận.

shouters can be heard from the back of the large auditorium.

Có thể nghe thấy những người hô lớn từ phía sau khán phòng lớn.

the referee struggled to control the passionate shouters on the field.

Trọng tài phải vật lộn để kiểm soát những người hô lớn nhiệt tình trên sân.

early morning shouters at the fish market wake up the entire neighborhood.

Những người hô lớn vào buổi sáng sớm tại chợ cá đánh thức cả khu phố.

political rally shouters chant slogans in unison.

Những người hô lớn tại cuộc mít tinh chính trị đồng thanh hô khẩu hiệu.

the anxious shouters at the airport caused unnecessary panic.

Những người hô lớn lo lắng tại sân bay đã gây ra sự hoảng loạn không cần thiết.

experienced tour guides are not usually aggressive shouters.

Những hướng dẫn viên du lịch dày dặn kinh nghiệm thường không phải là những người hô lớn hung hăng.

the crowd of shouters grew louder as the parade approached.

Đám đông những người hô lớn ồn ào hơn khi đoàn diễu hành đến gần.

police moved in to disperse the violent shouters blocking the street.

Cảnh sát đã can thiệp để giải tán những người hô lớn bạo lực đang chặn đường phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay