mushroom-like

[Mỹ]/[ˈmʌʃruːm laɪk]/
[Anh]/[ˈmʌʃruːm laɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Giống nấm; có hình dạng hoặc vẻ ngoài như nấm; Có cấu trúc hoặc vẻ ngoài tương tự nấm, đặc biệt là về phần nắp và thân; Được dùng để mô tả thứ gì đó mọc theo cách giống như nấm.

Cụm từ & Cách kết hợp

mushroom-like growth

điều tăng trưởng giống nấm

mushroom-like structure

cấu trúc giống nấm

looking mushroom-like

trông giống nấm

a mushroom-like form

một hình dạng giống nấm

mushroom-like appearance

ngoại hình giống nấm

mushroom-like clusters

các cụm giống nấm

mushroom-like shape

hình dạng giống nấm

grew mushroom-like

tăng trưởng giống nấm

mushroom-like surface

bề mặt giống nấm

quite mushroom-like

rất giống nấm

Câu ví dụ

the rock formation had a mushroom-like shape, quite unusual.

Hình dạng của cấu tạo đá giống nấm, khá bất thường.

he described the cloud as mushroom-like, puffy and white.

Ông mô tả đám mây giống nấm, bông xốp và trắng.

the coral reef grew in a mushroom-like pattern across the seabed.

Rạn san hô phát triển theo mô hình giống nấm trên đáy biển.

the tree's root system was surprisingly mushroom-like and widespread.

Hệ rễ của cây trông ngạc nhiên giống nấm và lan rộng.

the artist sculpted a mushroom-like figure from clay.

Nghệ sĩ đã tạo ra một hình nhân vật giống nấm từ đất sét.

the building's dome had a distinct mushroom-like profile.

Đỉnh của tòa nhà có hình dáng giống nấm rõ rệt.

the stalactite formations resembled mushroom-like structures.

Các hình thành nhũ đá giống như cấu trúc giống nấm.

the data visualization showed a mushroom-like distribution of users.

Biểu thị dữ liệu cho thấy sự phân bố người dùng giống nấm.

the antenna design was inspired by a mushroom-like structure.

Thiết kế ăng-ten được lấy cảm hứng từ cấu trúc giống nấm.

the island's coastline featured mushroom-like rock outcrops.

Đường bờ biển của hòn đảo có các khối đá nhô ra giống nấm.

the software interface had a mushroom-like layout with central navigation.

Giao diện phần mềm có bố cục giống nấm với điều hướng ở trung tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay