mvp

[Mỹ]/ˌem viː ˈpiː/
[Anh]/ˌem viː ˈpiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. abbr. (US) most valuable player - cầu thủ được đánh giá là quan trọng và quý giá nhất cho đội của mình, đặc biệt trong một cuộc thi thể thao
n. most valuable player - cầu thủ ghi nhiều bàn nhất hoặc có ảnh hưởng lớn nhất trong một trận đấu hoặc giải đấu
Các dạng của từ
số nhiềumvps

Cụm từ & Cách kết hợp

mvp candidate

Ứng cử viên MVP

two-time mvp

MVP hai lần

mvp award

Giải MVP

league mvp

MVP giải đấu

mvp season

Mùa giải MVP

named mvp

Được phong MVP

crowned mvp

Được phong tước hiệu MVP

mvp performance

Hiệu suất MVP

unanimous mvp

MVP toàn thể

mvp caliber

Chất lượng MVP

Câu ví dụ

the team decided to build a minimum viable product to test the market.

Đội ngũ đã quyết định xây dựng một sản phẩm tối thiểu khả thi để kiểm tra thị trường.

we are planning to launch the mvp by the end of this quarter.

Chúng tôi đang lên kế hoạch ra mắt MVP vào cuối quý này.

gathering user feedback is crucial after releasing the mvp.

Thu thập phản hồi từ người dùng là rất quan trọng sau khi phát hành MVP.

the mvp includes only the core features necessary for validation.

MVP chỉ bao gồm các tính năng cốt lõi cần thiết để xác minh.

developing an mvp helps startups save time and money.

Việc phát triển một MVP giúp các công ty khởi nghiệp tiết kiệm thời gian và tiền bạc.

investors were impressed by the functionality of the prototype mvp.

Các nhà đầu tư đã ấn tượng với tính năng của mẫu MVP.

we need to iterate quickly based on the mvp test results.

Chúng tôi cần lặp lại nhanh chóng dựa trên kết quả kiểm tra MVP.

the software mvp was designed to solve a specific customer problem.

MVP phần mềm được thiết kế để giải quyết một vấn đề cụ thể của khách hàng.

he was unanimously voted the season's most valuable player.

Ông đã được bầu một cách toàn thể là cầu thủ giá trị nhất mùa giải.

our company focuses on rapid mvp development for mobile apps.

Công ty của chúng tôi tập trung vào việc phát triển MVP nhanh chóng cho các ứng dụng di động.

the mvp scope was strictly defined to prevent feature creep.

Phạm vi của MVP đã được xác định rõ ràng để ngăn chặn việc mở rộng tính năng.

she proved to be the team's mvp during the critical championship game.

Cô đã chứng minh là MVP của đội trong trận đấu vô địch quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay