nazifying

[Mỹ]/[ˈnɑːzɪfaɪɪŋ]/
[Anh]/[ˈnɑːzɪˌfaɪɪŋ]/

Dịch

v. Làm cho một thứ giống hoặc liên quan đến chủ nghĩa phát xít hoặc Đức Quốc xã.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho chủ nghĩa phát xít hoặc Đức Quốc xã.
v. (thường được dùng theo nghĩa ẩn dụ) Áp đặt các chính sách hoặc tư tưởng độc đoán hoặc hà khắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

nazifying culture

Vietnamese_translation

avoiding nazifying

Vietnamese_translation

nazifying tendencies

Vietnamese_translation

accusations of nazifying

Vietnamese_translation

nazifying policies

Vietnamese_translation

preventing nazifying

Vietnamese_translation

risk of nazifying

Vietnamese_translation

nazifying rhetoric

Vietnamese_translation

criticizing nazifying

Vietnamese_translation

labeling nazifying

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company is nazifying its marketing strategy to appeal to a younger demographic.

Công ty đang làm cho chiến lược tiếp thị của mình mang hơi hướng phát xít để thu hút tầng lớp nhân khẩu trẻ hơn.

critics accused the film of nazifying history for dramatic effect.

Các nhà phê bình đã cáo buộc bộ phim làm biến dạng lịch sử nhằm tạo hiệu ứng kịch tính.

he warned against nazifying the political discourse with hateful rhetoric.

Ông cảnh báo chống lại việc làm biến dạng diễn đàn chính trị bằng những lời lẽ thù hận.

the artist's work was criticized for nazifying a complex historical period.

Tác phẩm của nghệ sĩ đã bị chỉ trích vì đã làm biến dạng một giai đoạn lịch sử phức tạp.

the game developers were accused of nazifying a fictional nation in their new title.

Các nhà phát triển trò chơi bị cáo buộc đã làm biến dạng một quốc gia hư cấu trong tựa game mới của họ.

we must actively resist any attempts to nazify our cultural heritage.

Chúng ta phải tích cực chống lại mọi nỗ lực làm biến dạng di sản văn hóa của chúng ta.

the historian argued against nazifying the past to fit a particular agenda.

Người sử học đã phản đối việc làm biến dạng quá khứ để phù hợp với một chương trình nghị sự cụ thể.

it's important to avoid nazifying complex issues with simplistic narratives.

Rất quan trọng là tránh làm biến dạng các vấn đề phức tạp bằng những câu chuyện đơn giản.

the report highlighted the dangers of nazifying education for political gain.

Báo cáo đã nhấn mạnh những nguy hiểm của việc làm biến dạng giáo dục nhằm phục vụ lợi ích chính trị.

the debate centered on whether the portrayal was an intentional nazifying.

Tranh luận tập trung vào việc liệu việc miêu tả đó có phải là một hành động làm biến dạng có chủ ý hay không.

the author cautioned against nazifying the narrative to create a villain.

Tác giả cảnh báo chống lại việc làm biến dạng câu chuyện để tạo ra một nhân vật phản diện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay