denazifying ukraine
phi nazix hóa ukraine
denazifying process
quá trình phi nazix hóa
denazifying efforts
nỗ lực phi nazix hóa
denazifying actions
hành động phi nazix hóa
denazifying policy
chính sách phi nazix hóa
denazifying measures
biện pháp phi nazix hóa
denazifying mission
nhiệm vụ phi nazix hóa
denazifying campaign
chiến dịch phi nazix hóa
denazifying strategy
chiến lược phi nazix hóa
denazifying initiative
sáng kiến phi nazix hóa
the government is focused on denazifying the region.
chính phủ đang tập trung vào việc phi bỏ quốc xã khỏi khu vực.
efforts for denazifying educational materials are underway.
các nỗ lực nhằm phi bỏ quốc xã khỏi tài liệu giáo dục đang được tiến hành.
denazifying the military is a complex process.
việc phi bỏ quốc xã khỏi quân đội là một quá trình phức tạp.
many countries support denazifying initiatives.
nhiều quốc gia ủng hộ các sáng kiến phi bỏ quốc xã.
denazifying propaganda is essential for peace.
việc phi bỏ quốc xã khỏi tuyên truyền là điều cần thiết cho hòa bình.
they aim at denazifying public spaces.
họ hướng tới việc phi bỏ quốc xã khỏi không gian công cộng.
denazifying the internet is a challenging task.
việc phi bỏ quốc xã khỏi internet là một nhiệm vụ đầy thách thức.
activists are advocating for denazifying processes.
các nhà hoạt động đang ủng hộ các quy trình phi bỏ quốc xã.
denazifying cultural institutions is necessary for healing.
việc phi bỏ quốc xã khỏi các tổ chức văn hóa là cần thiết cho sự hàn gắn.
there is a debate about the best methods for denazifying.
có một cuộc tranh luận về các phương pháp tốt nhất để phi bỏ quốc xã.
denazifying ukraine
phi nazix hóa ukraine
denazifying process
quá trình phi nazix hóa
denazifying efforts
nỗ lực phi nazix hóa
denazifying actions
hành động phi nazix hóa
denazifying policy
chính sách phi nazix hóa
denazifying measures
biện pháp phi nazix hóa
denazifying mission
nhiệm vụ phi nazix hóa
denazifying campaign
chiến dịch phi nazix hóa
denazifying strategy
chiến lược phi nazix hóa
denazifying initiative
sáng kiến phi nazix hóa
the government is focused on denazifying the region.
chính phủ đang tập trung vào việc phi bỏ quốc xã khỏi khu vực.
efforts for denazifying educational materials are underway.
các nỗ lực nhằm phi bỏ quốc xã khỏi tài liệu giáo dục đang được tiến hành.
denazifying the military is a complex process.
việc phi bỏ quốc xã khỏi quân đội là một quá trình phức tạp.
many countries support denazifying initiatives.
nhiều quốc gia ủng hộ các sáng kiến phi bỏ quốc xã.
denazifying propaganda is essential for peace.
việc phi bỏ quốc xã khỏi tuyên truyền là điều cần thiết cho hòa bình.
they aim at denazifying public spaces.
họ hướng tới việc phi bỏ quốc xã khỏi không gian công cộng.
denazifying the internet is a challenging task.
việc phi bỏ quốc xã khỏi internet là một nhiệm vụ đầy thách thức.
activists are advocating for denazifying processes.
các nhà hoạt động đang ủng hộ các quy trình phi bỏ quốc xã.
denazifying cultural institutions is necessary for healing.
việc phi bỏ quốc xã khỏi các tổ chức văn hóa là cần thiết cho sự hàn gắn.
there is a debate about the best methods for denazifying.
có một cuộc tranh luận về các phương pháp tốt nhất để phi bỏ quốc xã.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay