nearsides only
chỉ phần rìa
nearsides view
góc nhìn về phần rìa
nearsides effect
tác động của phần rìa
nearsides focus
tập trung vào phần rìa
nearsides angle
góc của phần rìa
nearsides light
ánh sáng của phần rìa
nearsides image
hình ảnh của phần rìa
nearsides approach
phương pháp tiếp cận phần rìa
nearsides alignment
căn chỉnh phần rìa
nearsides geometry
hình học của phần rìa
the nearsides of the mountains were covered in lush greenery.
Những sườn núi gần bị bao phủ bởi màu xanh tươi tốt.
he focused on the nearsides of the painting to capture the details.
Anh ấy tập trung vào những phần gần của bức tranh để nắm bắt chi tiết.
the nearsides of the road were lined with beautiful flowers.
Những sườn đường gần được trồng đầy những bông hoa đẹp.
as we climbed higher, the nearsides became more rugged.
Khi chúng tôi leo lên cao hơn, những sườn gần trở nên gồ ghề hơn.
she admired the nearsides of the city skyline at sunset.
Cô ấy ngưỡng mộ những phần gần của đường chân trời thành phố lúc hoàng hôn.
the nearsides of the riverbank were perfect for picnics.
Những sườn sông gần là nơi lý tưởng để ăn picnic.
they decided to explore the nearsides of the forest first.
Họ quyết định khám phá những phần gần của khu rừng trước.
the nearsides of the building were adorned with intricate designs.
Những phần gần của tòa nhà được trang trí bằng những thiết kế phức tạp.
on the nearsides of the beach, the sand was warm and inviting.
Trên những sườn bãi biển gần, cát ấm áp và hấp dẫn.
the nearsides of the valley were bathed in morning light.
Những sườn thung lũng gần được tắm trong ánh sáng buổi sáng.
nearsides only
chỉ phần rìa
nearsides view
góc nhìn về phần rìa
nearsides effect
tác động của phần rìa
nearsides focus
tập trung vào phần rìa
nearsides angle
góc của phần rìa
nearsides light
ánh sáng của phần rìa
nearsides image
hình ảnh của phần rìa
nearsides approach
phương pháp tiếp cận phần rìa
nearsides alignment
căn chỉnh phần rìa
nearsides geometry
hình học của phần rìa
the nearsides of the mountains were covered in lush greenery.
Những sườn núi gần bị bao phủ bởi màu xanh tươi tốt.
he focused on the nearsides of the painting to capture the details.
Anh ấy tập trung vào những phần gần của bức tranh để nắm bắt chi tiết.
the nearsides of the road were lined with beautiful flowers.
Những sườn đường gần được trồng đầy những bông hoa đẹp.
as we climbed higher, the nearsides became more rugged.
Khi chúng tôi leo lên cao hơn, những sườn gần trở nên gồ ghề hơn.
she admired the nearsides of the city skyline at sunset.
Cô ấy ngưỡng mộ những phần gần của đường chân trời thành phố lúc hoàng hôn.
the nearsides of the riverbank were perfect for picnics.
Những sườn sông gần là nơi lý tưởng để ăn picnic.
they decided to explore the nearsides of the forest first.
Họ quyết định khám phá những phần gần của khu rừng trước.
the nearsides of the building were adorned with intricate designs.
Những phần gần của tòa nhà được trang trí bằng những thiết kế phức tạp.
on the nearsides of the beach, the sand was warm and inviting.
Trên những sườn bãi biển gần, cát ấm áp và hấp dẫn.
the nearsides of the valley were bathed in morning light.
Những sườn thung lũng gần được tắm trong ánh sáng buổi sáng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay