nearsides

[Mỹ]/ˈnɪəsaɪdz/
[Anh]/ˈnɪrsaɪdz/

Dịch

adj.bên trái
n.bên gần

Cụm từ & Cách kết hợp

nearsides only

chỉ phần rìa

nearsides view

góc nhìn về phần rìa

nearsides effect

tác động của phần rìa

nearsides focus

tập trung vào phần rìa

nearsides angle

góc của phần rìa

nearsides light

ánh sáng của phần rìa

nearsides image

hình ảnh của phần rìa

nearsides approach

phương pháp tiếp cận phần rìa

nearsides alignment

căn chỉnh phần rìa

nearsides geometry

hình học của phần rìa

Câu ví dụ

the nearsides of the mountains were covered in lush greenery.

Những sườn núi gần bị bao phủ bởi màu xanh tươi tốt.

he focused on the nearsides of the painting to capture the details.

Anh ấy tập trung vào những phần gần của bức tranh để nắm bắt chi tiết.

the nearsides of the road were lined with beautiful flowers.

Những sườn đường gần được trồng đầy những bông hoa đẹp.

as we climbed higher, the nearsides became more rugged.

Khi chúng tôi leo lên cao hơn, những sườn gần trở nên gồ ghề hơn.

she admired the nearsides of the city skyline at sunset.

Cô ấy ngưỡng mộ những phần gần của đường chân trời thành phố lúc hoàng hôn.

the nearsides of the riverbank were perfect for picnics.

Những sườn sông gần là nơi lý tưởng để ăn picnic.

they decided to explore the nearsides of the forest first.

Họ quyết định khám phá những phần gần của khu rừng trước.

the nearsides of the building were adorned with intricate designs.

Những phần gần của tòa nhà được trang trí bằng những thiết kế phức tạp.

on the nearsides of the beach, the sand was warm and inviting.

Trên những sườn bãi biển gần, cát ấm áp và hấp dẫn.

the nearsides of the valley were bathed in morning light.

Những sườn thung lũng gần được tắm trong ánh sáng buổi sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay