farsides

[Mỹ]/ˈfɑːsaɪdz/
[Anh]/ˈfɑrˌsaɪdz/

Dịch

n.các bên xa hơn hoặc hẻo lánh hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

farsides view

quan điểm của farsides

farsides perspective

góc nhìn của farsides

farsides analysis

phân tích của farsides

farsides observation

quan sát của farsides

farsides approach

cách tiếp cận của farsides

farsides concept

khái niệm của farsides

farsides exploration

khám phá của farsides

farsides region

khu vực của farsides

farsides effect

tác động của farsides

Câu ví dụ

she gazed at the farsides of the mountains.

Cô ấy nhìn ngắm những mặt xa của ngọn núi.

the explorers ventured to the farsides of the planet.

Những nhà thám hiểm đã mạo hiểm đến những mặt xa của hành tinh.

we can only see one side of the moon, not the farsides.

Chúng tôi chỉ có thể nhìn thấy một mặt của mặt trăng, không phải những mặt xa.

he often dreams of traveling to the farsides of the universe.

Anh ấy thường mơ về việc đi du lịch đến những mặt xa của vũ trụ.

the scientists studied the farsides of the ocean.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu những mặt xa của đại dương.

we discovered new species on the farsides of the island.

Chúng tôi đã phát hiện ra những loài mới trên những mặt xa của hòn đảo.

she painted a landscape that included the farsides of the valley.

Cô ấy đã vẽ một phong cảnh bao gồm những mặt xa của thung lũng.

on the farsides of the city, there are hidden treasures.

Ở những mặt xa của thành phố, có những kho báu ẩn giấu.

the book describes the culture of the farsides of the world.

Cuốn sách mô tả văn hóa của những mặt xa của thế giới.

he found peace in the farsides of his thoughts.

Anh ấy tìm thấy sự bình yên trong những mặt xa của suy nghĩ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay