necroses

[Mỹ]/nɪˈkrəʊz/
[Anh]/nɪˈkroʊz/

Dịch

v. (để) gây ra tình trạng hoại tử

Cụm từ & Cách kết hợp

necrose tissue

mô hoại tử

necrose cells

tế bào hoại tử

necrose area

khu vực hoại tử

necrose process

quá trình hoại tử

necrose infection

nghiễm hoại tử

necrose diagnosis

chẩn đoán hoại tử

necrose symptoms

triệu chứng hoại tử

necrose treatment

điều trị hoại tử

necrose risk

nguy cơ hoại tử

necrose signs

dấu hiệu hoại tử

Câu ví dụ

the tissue began to necrose due to lack of blood supply.

mỗi khí hữu bắt đầu hóa nec trong do thiếu cung cấp máu.

doctors were concerned that the wound might necrose.

các bác sĩ lo ngại về nguy cơ hóa nec của vết thương.

if not treated, the cells will necrose and die.

nếu không được điều trị, các tế bảo sẽ hóa nec và chết.

in severe cases, the infection can cause the skin to necrose.

trong các trường hợp nghiêm trọng, nhiễm trùng có thể gây hóa nec cho làn da.

the surgeon explained how necrose can affect recovery.

bác sĩ phẫu thuật đã giải thích về cách hóa nec có thể ảnh hưởng đến sức khoẻ.

she was alarmed to see the necrose spreading.

cô ấy hoảng hốt khi thấy hóa nec lan rộng.

we need to monitor the area for signs of necrose.

chúng ta cần theo dòi khu vực để kiểm tra dấu hiệu của hóa nec.

necrose can lead to serious complications if untreated.

hóa nec có thể dẫn đến các biến chỉnh nghiêm trọng nếu không được điều trị.

the necrose was identified during a routine check-up.

hóa nec được phát hiện trong khi khám sức khoẻ định kỳ.

preventing necrose is crucial in wound care.

ngăn ngừa hóa nec là rất quan trọng trong chăm sóc vết thương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay