| số nhiều | neems |
neem tree
Cây neem
neem oil
Dầu neem
neem powder
Bột neem
neem benefits
Lợi ích của neem
neem leaves
Lá neem
using neem
Sử dụng neem
neem paste
Chất nhão neem
neem bark
Vỏ neem
neem extract
Chiết xuất neem
grow neem
Trai neem
we applied neem oil to soothe the itchy rash on her skin.
Chúng tôi đã bôi dầu neem để làm dịu cơn ngứa trên da cô ấy.
neem powder is a natural insecticide often used in organic gardening.
Bột neem là một loại thuốc diệt côn trùng tự nhiên thường được sử dụng trong trồng trọt hữu cơ.
the neem tree's leaves are traditionally used in ayurvedic medicine.
Lá của cây neem truyền thống được sử dụng trong y học Ayurveda.
she mixed neem extract with water to create a plant spray.
Cô ấy trộn chiết xuất neem với nước để tạo ra một loại thuốc xịt cây trồng.
neem bark extract is known for its antifungal properties.
Chiết xuất vỏ neem được biết đến với tính chất kháng nấm.
he recommended a neem shampoo to combat dandruff and scalp issues.
Anh ấy khuyên dùng dầu gội đầu neem để chống gàu và các vấn đề về da đầu.
the farmer used neem seed oil to protect his crops from pests.
Nông dân đã sử dụng dầu hạt neem để bảo vệ cây trồng khỏi sâu bệnh.
neem cakes are a byproduct of neem oil production and are used as fertilizer.
Bánh neem là một sản phẩm phụ của quá trình sản xuất dầu neem và được sử dụng như phân bón.
we found a neem soap with a pleasant, earthy scent.
Chúng tôi đã tìm thấy một loại xà phòng neem có mùi hương đất sét dễ chịu.
the neem wood is highly valued for its durability and resistance to insects.
Gỗ neem được đánh giá cao nhờ độ bền và khả năng chống côn trùng.
she researched the benefits of neem before trying the neem cream.
Cô ấy đã nghiên cứu về lợi ích của neem trước khi thử kem neem.
neem tree
Cây neem
neem oil
Dầu neem
neem powder
Bột neem
neem benefits
Lợi ích của neem
neem leaves
Lá neem
using neem
Sử dụng neem
neem paste
Chất nhão neem
neem bark
Vỏ neem
neem extract
Chiết xuất neem
grow neem
Trai neem
we applied neem oil to soothe the itchy rash on her skin.
Chúng tôi đã bôi dầu neem để làm dịu cơn ngứa trên da cô ấy.
neem powder is a natural insecticide often used in organic gardening.
Bột neem là một loại thuốc diệt côn trùng tự nhiên thường được sử dụng trong trồng trọt hữu cơ.
the neem tree's leaves are traditionally used in ayurvedic medicine.
Lá của cây neem truyền thống được sử dụng trong y học Ayurveda.
she mixed neem extract with water to create a plant spray.
Cô ấy trộn chiết xuất neem với nước để tạo ra một loại thuốc xịt cây trồng.
neem bark extract is known for its antifungal properties.
Chiết xuất vỏ neem được biết đến với tính chất kháng nấm.
he recommended a neem shampoo to combat dandruff and scalp issues.
Anh ấy khuyên dùng dầu gội đầu neem để chống gàu và các vấn đề về da đầu.
the farmer used neem seed oil to protect his crops from pests.
Nông dân đã sử dụng dầu hạt neem để bảo vệ cây trồng khỏi sâu bệnh.
neem cakes are a byproduct of neem oil production and are used as fertilizer.
Bánh neem là một sản phẩm phụ của quá trình sản xuất dầu neem và được sử dụng như phân bón.
we found a neem soap with a pleasant, earthy scent.
Chúng tôi đã tìm thấy một loại xà phòng neem có mùi hương đất sét dễ chịu.
the neem wood is highly valued for its durability and resistance to insects.
Gỗ neem được đánh giá cao nhờ độ bền và khả năng chống côn trùng.
she researched the benefits of neem before trying the neem cream.
Cô ấy đã nghiên cứu về lợi ích của neem trước khi thử kem neem.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay